Thép Giá Rẻ | Thép hộp | Thép Hình | Thép Tấm
Tìm Hiểu về Thép
I. Định nghĩa Thép là gì?
– Thép (Steel) là hợp kim có thanh phần chính là Sắt (Fe), Cacbon (0,02-2,14% trọng lượng) và một vài nguyên tố hóa học khác. Dựa vào % thành phần các nguyên tố, Thép sẽ có độ cứng, độ đàn hồi, tính dễ uốn, và sức bền kéo đứt khác nhau.
– Thép là vật liệu kim loại nên có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt mạnh,… Ở nhiệt độ 500 độ C – 600 độ C, Th.ép trở lên dẻo, cường độ giảm. Khối lượng riêng của thép từ 7,8 đến 7,85 g/cm3
Thiết bị xây dựng Sài Gòn cảm ơn Quý khách đã đồng hành cùng công ty trong suốt thời gian qua. Để quý khách nắm bắt giá thép, giá Thép hình dễ dàng nhanh chóng mỗi ngày. Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng giá thép hình mới nhất từ các nhà sản xuất.
(Thời gian hiệu lực từ Báo Giá Thép Hộp Mới Nhất Gọi Hotline:0934 066 139 Cẩm Nhung)
Liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất và được tư vấn miễn phí.
Ghi chú: trên điện thoại, kéo sang phải để xem toàn bộ bảng giá thép
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:
🔴 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ
📞 Hotline (Zalo): 0934 066 139 Cẩm Nhung
🌐 Fanpage: Thiết bị xây dựng Sài Gòn
Báo giá thép hộp mạ kẽm | ||||
Quy Cách | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
(Cây) | (Kg/Cây) | (VND/Kg) | (VND/Cây) | |
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 | 6m | 3.45 | 15,223 | 52,519 |
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 | 6m | 3.77 | 15,223 | 57,391 |
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 | 6m | 4.08 | 15,223 | 62,110 |
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 | 6m | 4.7 | 15,223 | 71,548 |
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 | 6m | 2.41 | 15,223 | 36,687 |
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 | 6m | 2.63 | 15,223 | 40,036 |
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 | 6m | 2.84 | 15,223 | 43,233 |
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 | 6m | 3.25 | 15,223 | 49,475 |
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 | 6m | 2.79 | 15,223 | 42,472 |
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 | 6m | 3.04 | 15,223 | 46,278 |
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 | 6m | 3.29 | 15,223 | 50,084 |
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 | 6m | 3.78 | 15,223 | 57,543 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 | 6m | 3.54 | 15,223 | 53,889 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 | 6m | 3.87 | 15,223 | 58,913 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 | 6m | 4.2 | 15,223 | 63,937 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 | 6m | 4.83 | 15,223 | 73,527 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 | 6m | 5.14 | 15,223 | 78,246 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 | 6m | 6.05 | 15,223 | 92,099 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 | 6m | 5.43 | 15,223 | 82,661 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 | 6m | 5.94 | 15,223 | 90,425 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 | 6m | 6.46 | 15,223 | 98,341 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 | 6m | 7.47 | 15,223 | 113,716 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 | 6m | 7.97 | 15,223 | 121,327 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 | 6m | 9.44 | 15,223 | 143,705 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 | 6m | 10.4 | 15,223 | 158,319 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 | 6m | 11.8 | 15,223 | 179,631 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 | 6m | 12.72 | 15,223 | 193,637 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 | 6m | 4.48 | 15,223 | 68,199 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 | 6m | 4.91 | 15,223 | 74,745 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 | 6m | 5.33 | 15,223 | 81,139 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 | 6m | 6.15 | 15,223 | 93,621 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 | 6m | 6.56 | 15,223 | 99,863 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 | 6m | 7.75 | 15,223 | 117,978 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 | 6m | 8.52 | 15,223 | 129,700 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 | 6m | 6.84 | 15,223 | 104,125 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 | 6m | 7.5 | 15,223 | 114,173 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 | 6m | 8.15 | 15,223 | 124,067 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 | 6m | 9.45 | 15,223 | 143,857 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 | 6m | 10.09 | 15,223 | 153,600 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 | 6m | 11.98 | 15,223 | 182,372 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 | 6m | 13.23 | 15,223 | 201,400 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 | 6m | 15.06 | 15,223 | 229,258 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 | 6m | 16.25 | 15,223 | 247,374 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 | 6m | 5.43 | 15,223 | 82,661 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 | 6m | 5.94 | 15,223 | 90,425 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 | 6m | 6.46 | 15,223 | 98,341 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 | 6m | 7.47 | 15,223 | 113,716 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 | 6m | 7.97 | 15,223 | 121,327 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 | 6m | 9.44 | 15,223 | 143,705 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 | 6m | 10.4 | 15,223 | 158,319 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 | 6m | 11.8 | 15,223 | 179,631 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 | 6m | 12.72 | 15,223 | 193,637 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 | 6m | 8.25 | 15,223 | 125,590 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 | 6m | 9.05 | 15,223 | 137,768 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 | 6m | 9.85 | 15,223 | 149,947 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 | 6m | 11.43 | 15,223 | 173,999 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 | 6m | 12.21 | 15,223 | 185,873 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 | 6m | 14.53 | 15,223 | 221,190 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 | 6m | 16.05 | 15,223 | 244,329 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 | 6m | 18.3 | 15,223 | 278,581 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 | 6m | 19.78 | 15,223 | 301,111 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 | 6m | 21.79 | 15,223 | 331,709 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 | 6m | 23.4 | 15,223 | 356,218 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 | 6m | 5.88 | 15,223 | 89,511 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 | 6m | 7.31 | 15,223 | 111,280 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 | 6m | 8.02 | 15,223 | 122,088 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 | 6m | 8.72 | 15,223 | 132,745 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 | 6m | 10.11 | 15,223 | 153,905 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 | 6m | 10.8 | 15,223 | 164,408 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 | 6m | 12.83 | 15,223 | 195,311 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 | 6m | 14.17 | 15,223 | 215,710 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 | 6m | 16.14 | 15,223 | 245,699 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 | 6m | 17.43 | 15,223 | 265,337 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 | 6m | 19.33 | 15,223 | 294,261 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 | 6m | 20.57 | 15,223 | 313,137 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 | 6m | 12.16 | 15,223 | 185,112 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 | 6m | 13.24 | 15,223 | 201,553 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 | 6m | 15.38 | 15,223 | 234,130 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 | 6m | 16.45 | 15,223 | 250,418 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 | 6m | 19.61 | 15,223 | 298,523 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 | 6m | 21.7 | 15,223 | 330,339 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 | 6m | 24.8 | 15,223 | 377,530 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 | 6m | 26.85 | 15,223 | 408,738 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 | 6m | 29.88 | 15,223 | 454,863 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 | 6m | 31.88 | 15,223 | 485,309 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 | 6m | 33.86 | 15,223 | 515,451 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 | 6m | 16.02 | 15,223 | 243,872 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 | 6m | 19.27 | 15,223 | 293,347 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 | 6m | 23.01 | 15,223 | 350,281 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 | 6m | 25.47 | 15,223 | 387,730 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 | 6m | 29.14 | 15,223 | 443,598 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 | 6m | 31.56 | 15,223 | 480,438 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 | 6m | 35.15 | 15,223 | 535,088 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 | 6m | 37.35 | 15,223 | 568,579 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 | 6m | 38.39 | 15,223 | 584,411 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 | 6m | 10.09 | 15,223 | 153,600 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 | 6m | 10.98 | 15,223 | 167,149 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 | 6m | 12.74 | 15,223 | 193,941 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 | 6m | 13.62 | 15,223 | 207,337 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 | 6m | 16.22 | 15,223 | 246,917 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 | 6m | 17.94 | 15,223 | 273,101 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 | 6m | 20.47 | 15,223 | 311,615 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 | 6m | 22.14 | 15,223 | 337,037 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 | 6m | 24.6 | 15,223 | 374,486 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 | 6m | 26.23 | 15,223 | 399,299 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 | 6m | 27.83 | 15,223 | 423,656 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 | 6m | 19.33 | 15,223 | 294,261 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 | 6m | 20.68 | 15,223 | 314,812 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 | 6m | 24.69 | 15,223 | 375,856 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 | 6m | 27.34 | 15,223 | 416,197 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 | 6m | 31.29 | 15,223 | 476,328 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 | 6m | 33.89 | 15,223 | 515,907 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 | 6m | 37.77 | 15,223 | 574,973 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 | 6m | 40.33 | 15,223 | 613,944 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 | 6m | 42.87 | 15,223 | 652,610 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 | 6m | 12.16 | 15,223 | 185,112 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 | 6m | 13.24 | 15,223 | 201,553 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 | 6m | 15.38 | 15,223 | 234,130 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 | 6m | 16.45 | 15,223 | 250,418 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 | 6m | 19.61 | 15,223 | 298,523 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 | 6m | 21.7 | 15,223 | 330,339 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 | 6m | 24.8 | 15,223 | 377,530 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 | 6m | 26.85 | 15,223 | 408,738 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 | 6m | 29.88 | 15,223 | 454,863 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 | 6m | 31.88 | 15,223 | 485,309 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 | 6m | 33.86 | 15,223 | 515,451 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 | 6m | 20.68 | 15,223 | 314,812 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 | 6m | 24.69 | 15,223 | 375,856 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 | 6m | 27.34 | 15,223 | 416,197 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 | 6m | 31.29 | 15,223 | 476,328 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 | 6m | 33.89 | 15,223 | 515,907 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 | 6m | 37.77 | 15,223 | 574,973 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 | 6m | 40.33 | 15,223 | 613,944 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 | 6m | 42.87 | 15,223 | 652,610 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 | 6m | 24.93 | 15,223 | 379,509 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 | 6m | 29.79 | 15,223 | 453,493 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 | 6m | 33.01 | 15,223 | 502,511 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 | 6m | 37.8 | 15,223 | 575,429 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 | 6m | 40.98 | 15,223 | 623,839 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 | 6m | 45.7 | 15,223 | 695,691 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 | 6m | 48.83 | 15,223 | 743,339 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 | 6m | 51.94 | 15,223 | 790,683 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 | 6m | 56.58 | 15,223 | 861,317 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 | 6m | 61.17 | 15,223 | 931,191 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 | 6m | 64.21 | 15,223 | 977,469 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 | 6m | 29.79 | 15,223 | 453,493 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 | 6m | 33.01 | 15,223 | 502,511 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 | 6m | 37.8 | 15,223 | 575,429 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 | 6m | 40.98 | 15,223 | 623,839 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 | 6m | 45.7 | 15,223 | 695,691 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 | 6m | 48.83 | 15,223 | 743,339 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 | 6m | 51.94 | 15,223 | 790,683 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 | 6m | 56.58 | 15,223 | 861,317 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 | 6m | 61.17 | 15,223 | 931,191 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 | 6m | 64.21 | 15,223 | 977,469 |
II. Phân loại thép
1. Phân loại Thép theo thành phần hóa học
1.1. Theo hàm lượng Cacbon
Khi tăng hàm lượng Cacbon, Th.ép sẽ thay đổi tính chất: độ dẻo giảm, cường độ chịu lực và độ giòn tăng. Và ngược lại. Chúng ta có 3 loại theo tiêu chuẩn Nga ГОСТ 380-71, ГОСТ 1050-75:
– Th.ép Các bon thấp: Có hàm lượng Cacbon trung bình không vượt quá 0,25%. Đặc điểm: Độ dẻo dai cao nhưng độ bền thấp
– Th.ép Các bon trung bình: Có hàm lượng Cacbon trung bình từ 0,25-0,6%. Đặc điểm: Độ bền và độ cứng cao, dùng để chế tạo các chi tiết máy chịu tải trọng tĩnh và chịu va đập cao
– Th.ép Các bon cao: Có hàm lượng Cacbon trung bình từ 0,6-2%. Dùng để chế tạo dụng cụ cắt, khuôn dập, dụng cụ đo lường,…
Ghi chú: Th.ép Cacbon chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng sản lượng th.ép (khoảng 80-90%)
1.2. Theo tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại thêm vào
Để tạo ra những loại Th.ép có tính chất vật lý, kỹ thuật phù hợp, Th.ép sẽ được thêm những nguyên tố kim loại khác như mangan (Mn), crôm (Cr), niken (Ni), nhôm (Al), đồng (Cu),…Chúng ta chia ra làm 3 loại theo Tiêu chuẩn Nga ГОСТ 4543-71, ГОСТ 5632-72, ГОСТ 14959-79:
– Th.ép hợp kim thấp: Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác từ 2,5% trở xuống
– Thép hợp kim vừa: Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác từ 2,5-10%
– Th.ép hợp kim cao: Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác >10%
Lưu ý: Th.ép hợp kim có độ bền cao hơn hẳn thép cacbon, nhất là sau khi tôi và ram. Trong xây dựng, thường dùng Th.ép hợp kim thấp với thành phần các nguyên tố khác khoảng ~1%.
2. Theo mục đích sử dụng
Tùy thuộc vào những mục đích khác nhau, Th.ép sẽ được chia ra làm:
– Th.ép kết cấu: Thường có độ bền, dẻo dai cao, chịu lực, chịu tải khối lượng lớn, chuyên dùng để sản xuất, chế tạo và sử dụng trong ngành xây dựng, lắp ráp và chế tạo máy, cơ khí
– Th.ép dụng cụ: Thường có độ cứng cao, bền, chịu lực và chống ăn mòn tốt, chuyên dùng để chế tạo dụng cụ gia dụng, thiết bị đo lường, chế tạo khuôn dập, máy cắt, gọt,…
– Th.ép có tính chất vật lý đặc biệt: Một số tính chất độc đáo như từ tính, hệ số nở dài thấp,… rất có ích trong một số trường hợp như để tạo Th.ép kỹ thuật điện,…
– Thép có tính chất hóa học đặc biệt: Chúng ta có các loại Thép như Thép chịu nóng, thép không gỉ, thép bền nóng,…
Lưu ý: Th.ép kết cấu được chia làm 2 loại là Th.ép xây dựng và Th.ép chế tạo máy. Th.ép xây dựng thường có dạng thanh dài, tấm rộng ghép lại, có độ dẻo cao để dễ uốn lắp ghép, độ dai cao để khó bị giòn, tính hàn tốt. Thép chế tạo máy cần chất lượng cao hơn Th.ép xây dựng.
3. Theo chất lượng Thép
Chất lượng Th.ép ngoài thành phần Cacbon còn được giám định qua tỷ lệ % 1 số tạp chất khác như Lưu Huỳnh (S) và Photpho (P). Tỷ lệ tạp chất càng thấp, chất lượng Thép càng cao. Chúng ta có:
– Thép chất lượng bình thường: Chứa 0,06% S và 0,07% P, được luyện từ lò L-D, năng suất thép cao và giá thành rẻ. Thường được dùng để chế tạo sắt thép xây dựng
– Thép chất lượng tốt: Chứa 0,035% S và 0,035% P, được luyên ở lò mactanh và lò điện hồ quang. Thường được dùng để chế tạo máy móc
– Thép chất lượng cao: Chứa 0,025% S và 0,025% P, được luyện ở lò điện hồ quang dùng nguyên liệu chất lượng cao
– Thép chất lượng rất cao (cao đặc biệt): Chứa 0,025% P và 0,015% S, được luyên ở lò điện hồ quang, sau đó được tinh luỵện tiếp tục bằng đúc chân không bằng điện xỉ
Lưu ý: Th.ép chất lượng bình thường còn được chia làm 3 nhòm nhỏ hơn là Th.ép nhóm A (dựa theo tính chất cơ học), Th.ép nhóm B (dựa theo tính chất hóa học) và Th.ép nhóm C (đảm bảo cả tính chất cơ học và hóa học)
4. Theo mức oxi hóa
Dựa trên mức đổ khử oxy có triệt để hay không, chúng ta có các loại:
– Th.ép lặng (l) là thép oxi hóa hoàn toàn, chứa 0,15-0,35% Silic (Si), có đặc điểm độ cứng cao, bền, khó dập nguội, không bị rỗ khí khi đúc nhưng co lõm lớn, không được đẹp lắm, dùng cho các kết cấu hàn chảy, thấm cacbon. (thường bỏ qua ký hiệu l)
– Th.ép sôi (s) là thép oxi hóa kém, có đặc điểm mềm, dẻo, dễ dập nguội, không dùng th.ép sôi để đúc định hình, làm các kết cấu hàn chảy vì sẽ sinh bọt khí làm giảm chất lượng, ngoài ra cũng ko được dùng th.ép sôi để làm chi tiết thấm cacbon vì bản chất hạt lớn
– Th.ép bán lặng (n) là th.ép oxi hóa nằm giữa th.ép lặng và thép sôi, dùng để thay thế cho th.ép sôi
Lưu ý: l, s, n là ký hiệu ở Việt Nam. Th.ép hợp kim chỉ có loại thép lặng, nhưng th.ép Cacbon có thể ở cả ba loại: sôi, lặng và nửa lặng.
III. Những loại Thép phổ biến
Trên thị trường Việt Nam, th.ép chủ yếu được phân loại theo kết cấu Th.ép. Những loại kết cấu Th.ép chủ yếu là nhà công nghiệp, khung và trần khẩu độ lớn của nhà công cộng, cầu vượt, tháp, trụ, trần treo, khuôn của sổ và cửa đi,… Chúng ta có những loại:
1. Thép Tấm
Thép Tấm (Th.ép Lá) là loại Th.ép được gia công theo hình dạng mỏng và dẹt với kích thước lớn. Thường được sử dụng để xây nhà xưởng các công trình lớn. Có 2 loại là Th.ép Cán Nóng và Th.ép Cán Nguội.
– Th.ép Cán Nóng: Dày 4–160 mm, dài 6-12m, rộng 0,5-3,8m, được chế tạo ở hình dạng tấm và cuộn
– Th.ép Cán Nóng và Cán Nguội mỏng: Dày 4mm ở dạng cuộn
– Th.ép Cán Nóng rộng bản: Dày 6-60mm được gia công phẳng
Phân biệt Th.ép Cán Nóng và Th.ép Cán Nguội
Đặc điểm | Th.ép Cuộn Cán Nóng | Th.ép Cuộn Cán Nguội |
Độ dày | 0,9mm trở lên | Tối đa 4mm |
Bề mặt | Xanh đen, tối đặc trưng | Trắng sáng, độ bóng cao |
Mép biên | Xù xì, dễ bị rỉ sét, biến màu khi để lâu | Thẳng, sắc mép |
Bảo quản | Có thể để ngoài trời 1 thời gian dài, không cần bao bì | Thường có bao bì và để trong nhà, nhanh bị gỉ sét bề mặt không sử dụng được |
2. Thép Hình
– Th.ép Hình là th.ép được tạo hình chữ H, L, V, U, I, T, C, Z, th.ép ống, th.ép góc,… bằng các phương pháp gia công như: gia công nhiệt (Ủ, Thường hóa, Tôi, Ram), gia công cơ học nóng (Cán nóng, rèn), gia công cơ học nguội (Cán nguội, kéo, rèn dập, vuốt, tổ hợp..).
– Th.ép Hình thường được sử dụng trong các kết cấu cấu công trình, kỹ thuật để tạo ra các đòn cân trong công trình xây dựng, chế tạo máy, cơ khí, đóng tàu, xây dựng cầu đường, nhà th.ép tiền chế, dầm cầu trục, bàn cân, thùng xe, có thể cả trong xây dựng dân dụng,…
2.1. Thép Hộp
Thép Hộp là loại Th.ép được gia công theo hình khối rỗng ruột, có kích thước dài 6m, dày 0,7-5,1mm. Có 2 loại Th.ép Hộp phổ biến trên thị trường Việt Nam là Th.ép Hộp Đen và Th.ép Hộp Mạ Kẽm. Ngoài ra còn được chia thành Th.ép Hộp vuông và Th.ép Hộp chữ nhật.
a. Thép Hộp Đen
– Th.ép Hộp Đen là loại Th.ép Hộp có bề mặt đen bóng
– Thường được dùng ở những công trình không thường xuyên tiếp xúc với nước biển, axit,… như các công trình xây dựng dân dụng nhà xưởng nội ngoại thất
b. Thép Hộp Mạ Kẽm
Th.ép Hộp Mạ Kẽm là loại Th.ép Hộp được mạ 1 lớp Kẽm ở nhiệt độ cao giúp bảo vệ Th.ép bên trong không tiếp xúc với không khí bên ngoài. Có khả năng chống mài mòn tốt hơn Th.ép Hộp Đen, tránh bị han gỉ sét, tuổi thọ lên đến 50-60 năm.
– Thường được dùng ở những công trình đặc thù như ven biển, kho hóa chất
2.2. Thép Ống
– Thép Ống hay Thép Hộp tròn là loại Th.ép có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng, khối lượng nhẹ với độ cứng, độ bền cao, có thể có thêm lớp bảo vệ tăng độ bền như sơn, xi, mạ,… thường có hình dạng ống tròn, ống vuông, ống chữ nhật, ống hình oval,… Kích thước thường là dày 0,7-6,35mm, đường kính min 12,7mm, max 219,1mm. Các loại Th.ép ống dùng trong công nghiệp khá đa dạng như th.ép ống hàn xoắn, th.ép ống mạ kẽm, th.ép ống hàn cao tầng, th.ép ống hàn thẳng, th.ép ống đúc carbon,…
– Th.ép Ống thường được sử dụng cho các công trình xây dựng như nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, trong các nhà máy cơ khí, ống thoát nước, dẫn dầu, khí đốt, khung sườn ô tô, xe máy, thiết bị trang trí nội ngoại thất,…
2.3. Thép Hình H, Thép Hình I
Thép Hình H (H beam steel) là loại Th.ép Hình được thiết kế như chữ H, khá chắc chắn và chịu được áp lực lớn. Khá đa dạng về hình dạng, kích thước như H100x100, H150x150, H200x200, H300x300, H350x350, H400x400,…
Xem sản phẩm liên quan:
- Thép hình H100 Posco,
- Thép hình H125 Posco
- Thép hình H148 Posco,
- Thép hình H150 Posco,
- Thép hình H194 Posco,
- Th.ép hình H200 Posco,
- Th.ép hình H244 Posco,
- Th.ép hình H250 Posco,
- Th.ép hình H294 Posco,
- Th.ép hình H300 Posco,
- Báo giá Th.ép hình H340 Posco,
- Th.ép hình H350 Posco,
- Th.ép hình H390 Posco.
– Thép hình I (I beam steel) là loại Thép Hình được thiết kế khá giống Th.ép Hình H nhưng đã bị cắt bớt 1 phần Th.ép ngang nên nhìn khá giống chữ I. Vì vậy mà Th.ép Hình I thường có khối lượng nhẹ và chịu áp lực kém hơn Th.ép Hình H cùng loại. Vì thế, tùy thuộc vào công trình mà nhà thầu sẽ quyết định lựa chọn Th.ép Hình I hay H.
Thông tin thép hình I các kích thước khác
- Giá th.ép I100
- Giá th.ép I120
- Giá th.ép I150
- Giá th.ép I198
- Giá th.ép I200
- Giá th.ép I250
- Giá th.ép I300
- Giá th.ép I400
- Giá th.ép I500
– Cả 2 loại thường được dùng ở những công trình như nhà ở, kết cấu nhà tiền chế hay những công trình kiến trúc cao tầng, các tấm chắn sàn, cấu trúc nhịp cầu lớn,…
2.4. Thép Hình U
– Thép Hình U (U beam steel) là loại Th.ép Hình được thiết kế như chữ U, khá cứng, vững, chắc chắn nên độ chịu lực cao, có thể chịu được lực tác động hay rung mạnh. Vì thế, Th.ép Hình U được dùng ở những điều kiện môi trường đặc biệt như những công trình hay tiếp xúc với hóa chất, nhiệt độ cao
Sản phẩm Liên quan:
- TH.ÉP U150 GIÁ RẺ ,
- Th.ép hình U160,
- Th.ép hình U100,
- Th.ép hình U120,
- Th.ép hình U140,
- Th.ép hình U180,
- Th.ép Hình U200,
- Giá Th.ép Hình U250,
- Giá Th.ép Hình U300,
- Th.ép Hình U50 giá rẻ.
– Thường được dùng ở mọi công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc hay trong các lĩnh vực công nghiệp, dân dụng như những công trình kết cấu nhà tiền chế, xây dựng dân dụng, khung sườn xe, thùng xe, tháp ăng ten, bàn ghế nội thất, cột điện cao thế và nhiều hàng gia dụng khác.
2.5. Thép Góc, Th.ép Hình V, Th.ép Hình L
– Thép Hình V và L (L V shaped steel) hay Thép Góc là loại Th.ép Hình được thiết kế như chữ V và L
– Cả 2 loại Th.ép Hình L và V cơ bản nhìn khá giống nhau. Tùy vào mỗi công trình yêu cầu khả năng chịu tải, lực, độ cứng, độ bền khác nhau mà nhà thầu lựa chọn Th.ép Hình V hay L
Sản Phẩm Liên Quan:
- Thép hình V100,
- Thép hình V130,
- Thép hình V150,
- Th.ép V90,
- Th.ép V80 ,
- Th.ép V70,
- Th.ép hìnhV63,
- Th.ép V50,
- Th.ép V40 giá rẻ,
- Th.ép V30 giá rẻ,
- Th.ép hình V25 …
3. Th.ép Xây dựng
Th.ép Thanh hay Th.ép Cây là Thép xây dựng được gia công theo hình trụ dạng thanh dài 12m/cây, có độ dẻo dai, chịu uốn và độ dãn dài cao. Th.ép Thanh thường được sử dụng cho công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng.
Có 2 loại thép Thanh:
3.1. Th.ép Thanh tròn trơn
– Th.ép Thanh tròn trơn là loại Thép được gia công theo hình trụ, có bề ngoài nhẵn trơn, được sản xuất theo khuôn có chiều dài thông thường là 12m/cây với đường kính thông dụng: Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25.
– Thường được cung cấp ra thị trường theo dạng bó có khối lượng trung bình 2000kg/bó và sử dụng trong các trụ của các công trình xây dựng lớn.
3.2. Thép Xây Dựng
Th.ép Thanh vằn hay Th.ép cốt bê tông có vân (gân) ở mặt ngoài với các đường kính phổ biến Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25, Ø28, Ø32
4. Th.ép xây dựng Cuộn
Th.ép Cuộn hay Th.ép dây là loại thép dạng dây được cuộn tròn, có bề mặt trơn nhẵn hoặc có vân (gân) với đường kính thông thường là: Ø6mm, Ø8mm, Ø10mm, Ø12mm, Ø14mm. Thường được cung cấp ra thị trường theo dạng cuộn có khối lượng trung bình 200-459kg/cuộn.
– Thép Cuộn thường được sử dụng để gia công kéo dây, xây dựng gia công, xây dựng nhà ở, cầu đường, hầm…
5. Các loại Xà Gồ Bản Mã
– Xà Gồ là loại Th.ép công nghiệp được dùng phổ biến trong xây dựng. Thường được sử dụng trong các công trình lớn như nhà thép, nhà máy sản xuất, nâng đỡ tấm tường và tấm mái, kèo th-ép, làm khung cho các công trình nhà, gác đúc thùng xe, nhà xưởng đóng tàu, cầu đường,…Có 2 loại Xà Gồ thông dụng là Xà Gồ C và Xà Gồ Z. Ngoài ra còn chia làm Xà Gồ Mạ Kẽm và Xà Gồ Th-ép Đen.
Có thể bạn quan tâm: Sản phẩm Xà Gồ Zacs Bluescope
5.1. Xà Gồ C
– Xà Gồ C được thiết kế có hình dạng gần như chữ C. làm từ nguyên liệu thép cán nóng, cán nguội hoặc th-ép mạ kẽm nhúng nóng. Đặc điểm bền chắc và có độ võng ở phạm vi cho phép. Kích thước: 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300, chiều dày từ 1.5mm đến 3mm. Có 2 loại Xà Gồ C là Xà Gồ Đen và Xà Gồ Mạ Kẽm.
5.2. Xà Gồ Z
– Xà Gồ Z được tạo ra từ khuôn có thiết kế hình chữ Z từ các loại thép cao cấp nhất. Đặc điểm bền, chắc, tính thẩm mỹ cao và chịu được lực tác động lớn. Kích thước đa dạng: 105, 150, 175, 200, 250, 300, chiều dày từ 1.5 mm đến 3mm. Có 2 loại Xà Gồ Z là Xà Gồ Đen và Xà Gồ Mạ Kẽm
5.3. Xà Gồ Th-ép Đen
Xà Gồ Thép Đen được làm từ 100% thép cao cấp sau quá trình cán nóng thép dựa trên tiêu chuẩn công nghệ tiên tiến, hiện đại. Có đặc điểm bền, nhẹ, chắc, không bị võng hay uốn cong khi bị tác động mạnh, có khả năng chống cháy cực tố, chống mối mọt, không gây ô nhiễm môi trường
5.4. Xà Gồ Thép Mạ Kẽm
Xà Gồ Mạ Kẽm dược làm từ Th-ép đã qua mạ kẽm nhúng nóng. Có đặc điểm bền, chắc, chịu lực cao, chống mối mọt, chống oxi hóa, dễ dàng lắp đặt hay thi công sửa chữa, tính thẩm mĩ cai và không gây ô nhiễm môi trường. Vì Xà Gồ Mạ Kẽm bền đẹp hơn Xà Gồ Đen nhiều lần nên được khách hàng và nhà thầu công trình sử dụng nhiều hơn.
Liên hệ Đặt mua thép hình I tại Thiên Phú để được chiết khấu cao
Nếu như bạn đang có nhu cầu tìm cho mình loại Thép Hình chất lượng thì bài viết chúng tôi vừa giới thiệu trên đây sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn. Nếu quý khách hàng có nhu cầu mua thép hình giá rẻ xin liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau đây.
Ngoài ra còn có dịch vụ: Thép hộp, Thép Tấm, Thép hợp kim, Thép hộp vuông, dịch vụ vận chuyển , Thép hình H, Thép Hình U, Thép Hình V, Thép Hình I…. Đảm bảo an toàn , hàng mới có sẵn đầy tại kho. Niềm tin của khách hàng được chúng tôi thông qua sản phẩm cung cấp.
Sản Phẩm Liên Quan: Thép hình các loại (H,U,I,V,V,C), Thép bản mã giá rẻ tại ,Báo giá sắt thép, Sắt hộp, thép ct3, Giá sắt thép pomina…
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:
🔴 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ
📞 Hotline (Zalo): 0934 066 139 Cẩm Nhung
🌐 Web: http://thietbixaydungsg.com/
🌐 Fanpage: Thiết bị xây dựng Sài Gòn
🏡 Văn Phòng: 92/C25 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
🏡 Xưởng SX: 230 Tô Ký, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
⭕⭕⭕ Xin chân thành cám ơn Quý khách hàng đã quan tâm – tin tưởng.
- Trực tiếp tại Xưởng Kích Tăng Giàn Giáo tại TpHCM Mới Cũ Báo Giá
- Báo Giá Cho Thuê Giàn Giáo Rẻ Uy Tín tại TpHCM 8/10/2024
- Cung cấp giàn giáo tại Tây Ninh uy tín, Chất Lượng
- Đất ở tại nông thôn được xây nhà không: Hướng dẫn và quy định
- Thiết kế nhà ở và những nguyên tắc cơ bản để có nhà đẹp
- Có thể đăng ký tạm trú khi mua nhà vi bằng không?
- Cho thuê giàn giáo Quận 5 uy tín, Chất Lượng
Bài viết cùng chủ đề:
-
Bảng giá Tyren Tán chuồn 16, Tán côn 16 tại xưởng
-
Báo Giá Thép Hộp Kẽm – Chất Lượng Tốt, Chiết Khấu cao
-
Báo giá Xà Gồ Z | Bảng Báo Giá Xà Gồ Z, C, Thép Hộp
-
Báo giá Xà Gồ C | Bảng Báo Giá Xà Gồ Z, C, Thép Hộp
-
Xà Gồ C là Gì? Bảng Báo Giá Xà Gồ Z, C, Thép Hộp
-
Xà Gồ Thép C | Bảng Báo Giá Xà Gồ Z, C, Thép Hộp
-
Xà Gồ Thép C là Gì? Bảng Báo Giá Xà Gồ Z, C, Thép Hộp
-
Xà Gồ Z là Gì? Bảng Báo Giá Xà Gồ Z, C, Thép Hộp
-
Xà Gồ Thép Z | Bảng Báo Giá Xà Gồ Z, C, Thép Hộp
-
Xà Gồ Thép Z là Gì? Bảng Báo Giá Xà Gồ Z, C, Thép Hộp
-
Xà gồ là gì? Báo giá xà gồ thép C, Z và Xà Gồ Thép Hộp mới nhất
-
Bảng Báo Giá Xà Gồ Cập Nhật Mới Nhất, Chất Lượng
-
Bảng giá Thép Hộp Vuông mới nhất (tháng 3/2023)
-
Xà Gồ Thép Hộp Vuông mới nhất
-
Báo giá Xà Gồ Thép Hộp Vuông mới nhất (tháng 3/2023)
-
Giá Xà gồ hộp vuông 50×100, 30×60, 40×80, 50×50 bao nhiêu tiền 2023