Giá thép hình I Posco, Giá thép hình I Posco mới nhất
Thông thường, Thép hình I Posco có giá rẻ nhất, sau đó đến thép mạ kẽm điện phân hình I Posco, và đắt nhất là thép mạ kẽm nhúng nóng hình I Posco (đối với sản phẩm thép hình I Posco có cùng quy cách và công nghệ sản xuất). Giá thép hình I Posco được cập nhật mới nhất tại đây, bao gồm cả 3 loại: thép đen, thép mạ kẽm điện phân, thép mạ kẽm nhúng nóng.
Thép hình I Posco có 3 loại chính là: thép đen hình I Posca, thép mạ kẽm điện phân hình I Posca, và thép mạ kẽm nhúng nóng hình I Posca. Cả 3 loại thép này được sản xuất với quy cách và chất lượng đa dạng, tương ứng với giá bán của thép hình I Posco.
Xem thêm: Báo giá Thép Hình Chữ H | Thép Hình H mới nhất | 0934066139
📞 Hotline (Zalo): 0934 066 139 Cẩm Nhung
Giá thép hình I Posco hôm nay mới nhất
Giá thép hình I Posco có sự chênh lệch nhất định giữa các nhà cung cấp. Thông thường, đại lý cấp 1 chuyên phân phối thép hình I Posco sẽ rẻ hơn đại lý cấp 2, cấp 3,… hoặc các cửa hàng buôn bán nhỏ lẻ.Giàn Giáo Đăng Khoa tự hào là đơn vị cung cấp thép hình posco với giá rẻ nhất hiện nay trên thị trường
Sau đây chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng giá thép hình I Posco được cập nhất mới nhất trong ngày hôm nay để quý khách hàng tham khảo, đã bao gồm VAT 10%.
Lưu ý: Báo giá này chỉ chính xác ở tại thời điểm hiện tại, trong tương lai mức giá có thể tăng giảm tùy theo biến động thị trường. Để nhận báo giá giá thép hình I Posco ở đúng thời điểm quý khách mua hàng, quý khách vui lòng gọi đến hotline 0934 066 139 hoặc thêm bạn qua zalo để nhân viên công ty gửi bảng giá mới nhất.
Bảng giá thép hình I Posco đen
Ghi chú: trên điện thoại, kéo sang phải để xem toàn bộ bảng giá thép Hình I
| Quy cách | Chiều dài | Trọng lượng | Giá thép hình I posco đen (VNĐ) | ||
| (m) | Kg/m | Kg/ Cây 6m | Đơn giá /m | Cây 6m | |
| Quy cách, độ dày khác liên hệ hotline 0934066139 để được hỗ trợ báo giá nhanh nhất | |||||
| I100 x 55 x 3.6 x 6M M | 6m | 6.72 | 40.32 | 14500 | 584,640 |
| I100 x 55 x 3.6 x 6M D | 6m | 6.72 | 40.32 | 14700 | 592,704 |
| I100 x 53 x 3.3 x 6M D | 6m | 7.21 | 43.26 | 15500 | 670,530 |
| I120 x 64 x 3.8 x 6M M | 6m | 8.36 | 50.16 | 14200 | 712,272 |
| I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M | 6m | 14.00 | 84.00 | 14000 | 1,176,000 |
| I150 x 75x 5 x 7 x 6M D | 6m | 14.00 | 84.00 | 14300 | 1,201,200 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M | 6m | 18.20 | 109.20 | 14300 | 1,561,560 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D | 6m | 18.20 | 109.20 | 14600 | 1,594,320 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 21.30 | 127.80 | 14300 | 1,827,540 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 21.30 | 127.80 | 14600 | 1,865,880 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M | 6m | 25.70 | 154.20 | 14300 | 2,205,060 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D | 6m | 25.70 | 154.20 | 14600 | 2,251,320 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 29.60 | 177.60 | 14300 | 2,539,680 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D | 6m | 29.60 | 177.60 | 14600 | 2,592,960 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 32.00 | 192.00 | 14400 | 2,764,800 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 32.00 | 192.00 | 14700 | 2,822,400 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M | 6m | 36.70 | 220.20 | 14400 | 3,170,880 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D | 6m | 36.70 | 220.20 | 14700 | 3,236,940 |
| I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 41.40 | 248.40 | 14400 | 3,576,960 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M M | 6m | 49.60 | 297.60 | 14400 | 4,285,440 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M D | 6m | 49.60 | 297.60 | 14700 | 4,374,720 |
| I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M | 6m | 56.60 | 339.60 | 14900 | 5,060,040 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M | 6m | 66.00 | 396.00 | 14500 | 5,742,000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D | 6m | 66.00 | 396.00 | 14900 | 5,900,400 |
| I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D | 6m | 76.00 | 456.00 | 14900 | 6,794,400 |
| I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D | 6m | 89.60 | 537.60 | 14900 | 8,010,240 |
| I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D | 6m | 106.00 | 636.00 | 15200 | 9,667,200 |
| I700 x 300 x 13 x 24 6M D | 6m | 185.00 | 1110.00 | 14900 | 16,539,000 |
| I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D | 6m | 210.00 | 1260.00 | 16300 | 20,538,000 |
Bảng giá thép hình I Posco mạ kẽm
| Quy cách | Chiều dài | Trọng lượng | Giá thép hình I posco mạ kẽm (VNĐ) | ||
| (m) | Kg/m | Kg/ Cây 6m | Đơn giá /m | Cây 6m | |
| Quy cách, độ dày khác liên hệ hotline 0934066139 để được hỗ trợ báo giá nhanh nhất | |||||
| I100 x 55 x 3.6 x 6M M | 6m | 6.72 | 40.32 | 20000 | 806,400 |
| I100 x 55 x 3.6 x 6M D | 6m | 6.72 | 40.32 | 20200 | 814,464 |
| I100 x 53 x 3.3 x 6M D | 6m | 7.21 | 43.26 | 21000 | 908,460 |
| I120 x 64 x 3.8 x 6M M | 6m | 8.36 | 50.16 | 19700 | 988,152 |
| I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M | 6m | 14.00 | 84.00 | 19500 | 1,638,000 |
| I150 x 75x 5 x 7 x 6M D | 6m | 14.00 | 84.00 | 19800 | 1,663,200 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M | 6m | 18.20 | 109.20 | 19800 | 2,162,160 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D | 6m | 18.20 | 109.20 | 20100 | 2,194,920 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 21.30 | 127.80 | 19588 | 2,503,346 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 21.30 | 127.80 | 19888 | 2,541,686 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M | 6m | 25.70 | 154.20 | 19588 | 3,020,470 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D | 6m | 25.70 | 154.20 | 19888 | 3,066,730 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 29.60 | 177.60 | 19588 | 3,478,829 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D | 6m | 29.60 | 177.60 | 19888 | 3,532,109 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 32.00 | 192.00 | 19688 | 3,780,096 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 32.00 | 192.00 | 19988 | 3,837,696 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M | 6m | 36.70 | 220.20 | 19476 | 4,288,616 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D | 6m | 36.70 | 220.20 | 19776 | 4,354,676 |
| I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 41.40 | 248.40 | 19476 | 4,837,838 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M M | 6m | 49.60 | 297.60 | 19476 | 5,796,058 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M D | 6m | 49.60 | 297.60 | 19776 | 5,885,338 |
| I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M | 6m | 56.60 | 339.60 | 19976 | 6,783,850 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M | 6m | 66.00 | 396.00 | 19364 | 7,668,144 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D | 6m | 66.00 | 396.00 | 19764 | 7,826,544 |
| I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D | 6m | 76.00 | 456.00 | 19764 | 9,012,384 |
| I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D | 6m | 89.60 | 537.60 | 19764 | 10,625,127 |
| I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D | 6m | 106.00 | 636.00 | 19764 | 12,569,904 |
| I700 x 300 x 13 x 24 6M D | 6m | 185.00 | 1110.00 | 20064 | 22,271,040 |
| I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D | 6m | 210.00 | 1260.00 | 21164 | 26,666,640 |
Bảng giá thép hình I Posco nhúng kẽm
| Quy cách | Chiều dài | Trọng lượng | Giá thép hình I posco nhúng kẽm (VNĐ) | ||
| (m) | Kg/m | Kg/ Cây 6m | Đơn giá /m | Cây 6m | |
| Quy cách, độ dày khác liên hệ hotline 0934066139 để được hỗ trợ báo giá nhanh nhất | |||||
| I100 x 55 x 3.6 x 6M M | 6m | 6.72 | 40.32 | 26000 | 1,048,320 |
| I100 x 55 x 3.6 x 6M D | 6m | 6.72 | 40.32 | 26200 | 1,056,384 |
| I100 x 53 x 3.3 x 6M D | 6m | 7.21 | 43.26 | 27000 | 1,168,020 |
| I120 x 64 x 3.8 x 6M M | 6m | 8.36 | 50.16 | 25700 | 1,289,112 |
| I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M | 6m | 14.00 | 84.00 | 25500 | 2,142,000 |
| I150 x 75x 5 x 7 x 6M D | 6m | 14.00 | 84.00 | 25376 | 2,131,584 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M | 6m | 18.20 | 109.20 | 25376 | 2,771,059 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D | 6m | 18.20 | 109.20 | 25676 | 2,803,819 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 21.30 | 127.80 | 25164 | 3,215,960 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 21.30 | 127.80 | 25464 | 3,254,300 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M | 6m | 25.70 | 154.20 | 25164 | 3,880,288 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D | 6m | 25.70 | 154.20 | 25464 | 3,926,548 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 29.60 | 177.60 | 25164 | 4,469,126 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D | 6m | 29.60 | 177.60 | 25464 | 4,522,406 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 32.00 | 192.00 | 25264 | 4,850,688 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 32.00 | 192.00 | 25564 | 4,908,288 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M | 6m | 36.70 | 220.20 | 24840 | 5,469,768 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D | 6m | 36.70 | 220.20 | 25140 | 5,535,828 |
| I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 41.40 | 248.40 | 24840 | 6,170,256 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M M | 6m | 49.60 | 297.60 | 24840 | 7,392,384 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M D | 6m | 49.60 | 297.60 | 25140 | 7,481,664 |
| I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M | 6m | 56.60 | 339.60 | 25340 | 8,605,464 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M | 6m | 66.00 | 396.00 | 23986 | 9,498,456 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D | 6m | 66.00 | 396.00 | 24386 | 9,656,856 |
| I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D | 6m | 76.00 | 456.00 | 24386 | 11,120,016 |
| I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D | 6m | 89.60 | 537.60 | 24386 | 13,109,913 |
| I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D | 6m | 106.00 | 636.00 | 24386 | 15,509,496 |
| I700 x 300 x 13 x 24 6M D | 6m | 185.00 | 1110.00 | 24686 | 27,401,460 |
| I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D | 6m | 210.00 | 1260.00 | 25786 | 32,490,360 |
Đặc điểm của thép hình I Posco
Thép hình I Posco được sử dụng chủ yếu trong các lĩnh vực: thi công kết cấu nhà xưởng, sản xuất đòn cân, đóng tàu, lắp đặt giàn khoan, thi công cầu đường, làm thùng container, và nhiều ứng dụng khác trong công nghiệp sản xuất.
Các loại thép hình I Posco đều có nguồn gốc từ thép carbon, kích thước đa dạng (chiều dài từ 6.000-1.200mm; độ dày từ 4.5-24mm), điểm khác biệt nằm ở công nghệ sản xuất nhằm tạo ra tính chất đặc trưng cho các sản phẩm.
Người ta chia thép hình I Posco thành 3 loại chính là: thép đen, thép mạ kẽm điện phân và thép mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại thép ưu điểm và hạn chế riêng thể hiện đúng bản chất của nguyên liệu đầu vào.
Xem thêm: Thép hộp (Xà gồ)
Thép hình I Posco đen
Thép đen hình I Posco có màu đen, bề mặt trơn nhẵn, độ đàn hồi cao, dễ uốn dẻo, chịu lực và chịu nhiệt tốt. Do được làm từ nguyên liệu carbon 100%, không kết hợp với bất kỳ kim loại nào khác, nên thép đen không có độ sáng bóng như thép mạ kẽm.
Thép carbon nguyên chất dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với nước, ánh sáng mặt trời và các loại hóa chất. Đây là nguyên nhân chính dẫn đến hiện tượng hoen gỉ cho các sản phẩm làm từ thép đen hình I Posco. Thép đen hình I Posco thích hợp sử dụng trong nhà, càng hạn chế tiếp xúc với môi trường tự nhiên càng tốt.
Xem thêm: Thép xây dựng Hòa Phát, Thép xây dựng Đông Nam á, Thép Xây Dựng Việt Nhật
Thép hình I Posco mạ kẽm điện phân
Thép mạ kẽm điện phân hình I Posco có nguồn gốc từ thép carbon kết hợp với kim loại kẽm bên ngoài, thực chất là ứng dụng công nghệ mạ kẽm lên bề mặt của thép carbon nguyên chất. Lớp kẽm có tác dụng chống oxy hóa, hạn chế tác động của yếu tố tự nhiên nhằm tăng tính bền cho thép hình I Posco.
Ưu điểm của thép mạ kẽm điện phân hình I Posco là: độ đàn hồi tốt, bề mặt sáng bóng tự nhiên, trơn nhẵn tuyệt đối, dễ tạo hình, trọng lượng nhẹ, không bị cong vênh và hoen gỉ trong mọi hoàn cảnh (kể cả khi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời, nước, các loại hóa chất).
Sản phẩm làm từ thép mạ kẽm điện phân hình I Posco sử dụng tốt trong điều kiện ngoài trời, độ bền lên đến nhiều năm liền, tuy nhiên giá thành hơi cao không thích hợp với công trình có vốn đầu tư ít. Chủ công trình nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi sử dụng loại thép này.
Xem thêm: Thép xây dựng Việt Đức
Thép hình I Posco mạ kẽm nhúng nóng
Thép mạ kẽm nhúng nóng hình I Posco được sản xuất theo công nghệ cán nóng thép carbon, mạ kẽm bên ngoài để chống hoen gỉ và cong vênh sản phẩm khi gặp thời tiết khắc nghiệt.
Thép mạ kẽm nhúng nóng có tính chất gần giống với mạ kẽm điện phân như: chịu nhiệt tốt, chống hoen gỉ và cong vênh, bề mặt luôn sáng bóng và trơn nhẵn,…
Công nghệ cán nóng thép carbon khiến cho thép mạ kẽm nhúng nóng có độ giòn cao, không dễ tạo hình như thép đen và thép mạ kẽm điện phân. Do đó, người ta chủ yếu sử dụng thép mạ kẽm nhúng nóng cho các công trình có kết cấu đơn giản, không yêu cầu giá trị thẩm mỹ cao.
Tùy vào mục đích sử dụng, tính chất công trình cũng như kinh phí dành cho việc thi công, mà khách hàng lựa chọn thép hình I Posco phù hợp nhất. Giá thép hình I Posco phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm: công nghệ sản xuất, quy cách sản phẩm, cách thức định giá đơn vị phân phối, biến động giá cả trên thị trường,…
Nếu như bạn đang có nhu cầu tìm cho mình loại thép Hình H chất lượng thì bài viết chúng tôi vừa giới thiệu trên đây sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn. Nếu quý khách hàng có nhu cầu mua thép hình giá rẻ xin liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau đây.
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:
🔴 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
📞 Hotline (Zalo): 0934 066 139 Cẩm Nhung
🌐 Web: http://thietbixaydungsg.com/
🌐 Fanpage: Giàn Giáo Đăng Khoa
⭕⭕⭕ Xin chân thành cám ơn Quý khách hàng đã quan tâm – tin tưởng.
- Giá Dây Cáp thép Các loại cáp thép và địa chỉ mua cáp thép tại TPHCM
- Bán Phụ kiện giàn giáo ringlock chất lượng cao, giá tốt
- Bán U Kẹp Dầm (U Kẹp Xà Gồ) Tại TPHCM
- Giá Thép Râu Tường Hôm Nay – Đủ Loại, Giá Tốt, Có Sẵn Hàng
- Báo Giá Phụ kiện làm giàn giáo nêm – Bo chân – U nêm – Chốt nêm
- Bảng Giá Bộ GIÀN GIÁO XÂY DỰNG tại TPHCM Mới Năm 2026
- Báo Giá Phụ Kiện Chống Tăng Giàn Giáo Giá Rẻ
- Báo Giá Mua Giàn Giáo TPHCM Giàn Giáo Kẽm Các Loại
- Báo Giá Thuê Giàn Giáo Ringlock và Giá Mua Giàn Giáo Mới Nhất
- GIÁ THUÊ GIÀN GIÁO và Lắp Dựng Giàn Giáo tại TPHCM 2026
- Cập Nhật Bảng Giá Ván Phủ Phim Cập Nhật Mới 2026 tại TPHCM
- Bảng giá Kích tăng giàn giáo 34, 38 Mới Nhất Hôm nay
- Mua GIÀN GIÁO NÊM báo giá tại đây! Chất lượng, Uy tín năm 2026
- Báo Giá Tyren bát chuồn, D12,D16, D17 Tại TPHCM 2026
- Báo giá Thép Hình Chữ H mới nhất | 0934066139
- Giá phụ kiện dây cáp thép tại TPHCM mới nhất cập nhật chi tiết
- Ống Tuýp D49 – Giá Bán & Cho Thuê Giá Rẻ TPHCM
- Cùm Xoay BS1139 – Thông Số Kỹ Thuật Và Báo Giá Mới Nhất
- Giàn giáo chữ A | Giàn giáo Đăng Khoa
Bài viết cùng chủ đề:
-
Báo Giá Thép Hộp Kẽm – Chất Lượng Tốt, Chiết Khấu cao
-
Báo giá Xà Gồ Z | Bảng Báo Giá Xà Gồ Z, C, Thép Hộp
-
Xà gồ là gì? Báo giá xà gồ thép C, Z và Xà Gồ Thép Hộp mới nhất
-
Thép hình U Giá rẻ | Thép U Báo giá Tại Đây!
-
Báo giá Thép Hình Chữ H mới nhất | 0934066139
-
Bán Thép Tấm | Thép tấm mạ kẽm |Sắt tấm
-
Dịch vụ uốn ống thép các loại tại TPHCM











