Bảng giá Thép Hộp mới nhất năm 2023

Thép hộp là gì? Chúng có ưu và nhược điểm nào? Phân loại chúng ra sao? Thật khó để một người bình thường có thể nhớ hết được những đặc tính của chúng. Bài viết này sẽ là tổng hợp tất tần tật về thép hộp.

Xem thêm: Trọng lượng Thép hộp – Báo Giá Mới 2023 | Thiết bị xây dựng

Thép Hộp, Sắt hộp – Cập nhật bảng giá thép hộp mới nhất năm 2023

Thiết bị xây dựng Sài Gòn cảm ơn Quý khách đã đồng hành cùng công ty trong suốt thời gian qua. Để quý khách nắm bắt giá thép hộp, giá sắt hộp dễ dàng nhanh chóng mỗi ngày. Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng giá thép hộp mới nhất từ các nhà sản xuất.

Sản Phẩm Thép Liên Quan:

  1. Báo giá sắt thép Pomina mới nhất năm 2023 | Thiên Phú
  2. Bán Thép Tấm | Thép tấm mạ kẽm |Sắt tấm
  3. Top 1 cơ sở Bán Thép Hộp | Thép Ống uy tín nhất Việt Nam
  4. Ống thép – Các loại thép ống trên thị trường hiện nay

Bảng giá các loại thép hộp Thietbixaydungsg.com cung cấp chỉ mang tính chất tham khảo. Để nắm bắt thị trường cũng như giá thép hộp nhanh nhất quý khách nên truy cập website Thietbixaydungsg.com mỗi ngày. Để có giá sắt hộp tốt hơn Quý khách vui lòng gọi trực tiếp đến hotline 0934 066 139 Cẩm Nhung để được hỗ trợ báo giá kèm chiết khấu chi tiết nhất.

Bảng giá thép hộp, giá sắt hộp 2023 mới nhất

*Báo giá sắt hộp mang tính tham khảo, liên hệ để có giá chính xác ở thời điểm thực kèm chiết khấu mới nhất khi mua thép hộp với số lượng lớn

Chúng tôi chuyên phân phối Thép hộp mạ kẽm, Thép hộp đen, Giàn Giáo và  phụ kiện giàn giáo giá thành rẻ, chất lượng được kiểm định nghiêm ngặt.

Liên hệ nhận báo giá Thép hộp chiết khấu cao theo số lượng:

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:
🔴 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ
📞 Hotline (Zalo): 0934 066 139 Cẩm Nhung
🌐 Fanpage: Thiết bị xây dựng Sài Gòn

Báo giá thép hộp mạ kẽm
Quy CáchĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.06m3.4515,22352,519
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.16m3.7715,22357,391
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.26m4.0815,22362,110
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.46m4.715,22371,548
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.06m2.4115,22336,687
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.16m2.6315,22340,036
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.26m2.8415,22343,233
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.46m3.2515,22349,475
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.06m2.7915,22342,472
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.16m3.0415,22346,278
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.26m3.2915,22350,084
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.46m3.7815,22357,543
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.06m3.5415,22353,889
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.16m3.8715,22358,913
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.26m4.215,22363,937
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.46m4.8315,22373,527
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.56m5.1415,22378,246
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.86m6.0515,22392,099
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.06m5.4315,22382,661
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.16m5.9415,22390,425
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.26m6.4615,22398,341
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.46m7.4715,223113,716
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.56m7.9715,223121,327
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.86m9.4415,223143,705
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.06m10.415,223158,319
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.36m11.815,223179,631
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.56m12.7215,223193,637
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.06m4.4815,22368,199
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.16m4.9115,22374,745
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.26m5.3315,22381,139
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.46m6.1515,22393,621
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.56m6.5615,22399,863
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.86m7.7515,223117,978
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.06m8.5215,223129,700
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.06m6.8415,223104,125
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.16m7.515,223114,173
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.26m8.1515,223124,067
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.46m9.4515,223143,857
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.56m10.0915,223153,600
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.86m11.9815,223182,372
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.06m13.2315,223201,400
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.36m15.0615,223229,258
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.56m16.2515,223247,374
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.06m5.4315,22382,661
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.16m5.9415,22390,425
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.26m6.4615,22398,341
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.46m7.4715,223113,716
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.56m7.9715,223121,327
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.86m9.4415,223143,705
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.06m10.415,223158,319
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.36m11.815,223179,631
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.56m12.7215,223193,637
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.06m8.2515,223125,590
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.16m9.0515,223137,768
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.26m9.8515,223149,947
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.46m11.4315,223173,999
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.56m12.2115,223185,873
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.86m14.5315,223221,190
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.06m16.0515,223244,329
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.36m18.315,223278,581
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.56m19.7815,223301,111
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.86m21.7915,223331,709
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.06m23.415,223356,218
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.86m5.8815,22389,511
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.06m7.3115,223111,280
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.16m8.0215,223122,088
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.26m8.7215,223132,745
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.46m10.1115,223153,905
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.56m10.815,223164,408
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.86m12.8315,223195,311
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.06m14.1715,223215,710
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.36m16.1415,223245,699
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.56m17.4315,223265,337
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.86m19.3315,223294,261
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.06m20.5715,223313,137
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.16m12.1615,223185,112
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.26m13.2415,223201,553
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.46m15.3815,223234,130
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.56m16.4515,223250,418
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.86m19.6115,223298,523
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.06m21.715,223330,339
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.36m24.815,223377,530
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.56m26.8515,223408,738
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.86m29.8815,223454,863
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.06m31.8815,223485,309
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.26m33.8615,223515,451
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.46m16.0215,223243,872
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.56m19.2715,223293,347
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.86m23.0115,223350,281
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.06m25.4715,223387,730
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.36m29.1415,223443,598
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.56m31.5615,223480,438
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.86m35.1515,223535,088
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.06m37.3515,223568,579
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.26m38.3915,223584,411
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.16m10.0915,223153,600
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.26m10.9815,223167,149
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.46m12.7415,223193,941
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.56m13.6215,223207,337
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.86m16.2215,223246,917
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.06m17.9415,223273,101
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.36m20.4715,223311,615
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.56m22.1415,223337,037
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.86m24.615,223374,486
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.06m26.2315,223399,299
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.26m27.8315,223423,656
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.46m19.3315,223294,261
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.56m20.6815,223314,812
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.86m24.6915,223375,856
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.06m27.3415,223416,197
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.36m31.2915,223476,328
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.56m33.8915,223515,907
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.86m37.7715,223574,973
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.06m40.3315,223613,944
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.26m42.8715,223652,610
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.16m12.1615,223185,112
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.26m13.2415,223201,553
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.46m15.3815,223234,130
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.56m16.4515,223250,418
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.86m19.6115,223298,523
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.06m21.715,223330,339
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.36m24.815,223377,530
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.56m26.8515,223408,738
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.86m29.8815,223454,863
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.06m31.8815,223485,309
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.26m33.8615,223515,451
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.56m20.6815,223314,812
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.86m24.6915,223375,856
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.06m27.3415,223416,197
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.36m31.2915,223476,328
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.56m33.8915,223515,907
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.86m37.7715,223574,973
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.06m40.3315,223613,944
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.26m42.8715,223652,610
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.56m24.9315,223379,509
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.86m29.7915,223453,493
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.06m33.0115,223502,511
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.36m37.815,223575,429
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.56m40.9815,223623,839
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.86m45.715,223695,691
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.06m48.8315,223743,339
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.26m51.9415,223790,683
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.56m56.5815,223861,317
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.86m61.1715,223931,191
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.06m64.2115,223977,469
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.86m29.7915,223453,493
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.06m33.0115,223502,511
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.36m37.815,223575,429
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.56m40.9815,223623,839
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.86m45.715,223695,691
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.06m48.8315,223743,339
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.26m51.9415,223790,683
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.56m56.5815,223861,317
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.86m61.1715,223931,191
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.06m64.2115,223977,469
Bảng Giáo Thép hộp mạ kẽm năm 2023
Báo Giá thép hộp đen
Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
Thép hộp đen(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Hộp đen 13 x 26 x 1.06m2.4114,50534,957
Hộp đen 13 x 26 x 1.16m3.7714,50554,684
Hộp đen 13 x 26 x 1.26m4.0814,50559,180
Hộp đen 13 x 26 x 1.46m4.714,50568,174
Hộp đen 14 x 14 x 1.06m2.4114,50534,957
Hộp đen 14 x 14 x 1.16m2.6314,50538,148
Hộp đen 14 x 14 x 1.26m2.8414,50541,194
Hộp đen 14 x 14 x 1.46m3.2514,50547,141
Hộp đen 16 x 16 x 1.06m2.7914,50540,469
Hộp đen 16 x 16 x 1.16m3.0414,50544,095
Hộp đen 16 x 16 x 1.26m3.2914,50547,721
Hộp đen 16 x 16 x 1.46m3.7814,50554,829
Hộp đen 20 x 20 x 1.06m3.5414,50551,348
Hộp đen 20 x 20 x 1.16m3.8714,50556,134
Hộp đen 20 x 20 x 1.26m4.214,50560,921
Hộp đen 20 x 20 x 1.46m4.8314,50570,059
Hộp đen 20 x 20 x 1.56m5.1414,50574,556
Hộp đen 20 x 20 x 1.86m6.0514,50587,755
Hộp đen 20 x 40 x 1.06m5.4314,50578,762
Hộp đen 20 x 40 x 1.16m5.9414,50586,160
Hộp đen 20 x 40 x 1.26m6.4614,50593,702
Hộp đen 20 x 40 x 1.46m7.4714,505108,352
Hộp đen 20 x 40 x 1.56m7.7914,505112,994
Hộp đen 20 x 40 x 1.86m9.4414,505136,927
Hộp đen 20 x 40 x 2.06m10.414,505150,852
Hộp đen 20 x 40 x 2.36m11.814,505171,159
Hộp đen 20 x 40 x 2.56m12.7214,505184,504
Hộp đen 25 x 25 x 1.06m4.4814,50564,982
Hộp đen 25 x 25 x 1.16m4.9114,50571,220
Hộp đen 25 x 25 x 1.26m5.3314,50577,312
Hộp đen 25 x 25 x 1.46m6.1514,50589,206
Hộp đen 25 x 25 x 1.56m6.5614,50595,153
Hộp đen 25 x 25 x 1.86m7.7514,505112,414
Hộp đen 25 x 25 x 2.06m8.5214,505123,583
Hộp đen 25 x 50 x 1.06m6.8414,50599,214
Hộp đen 25 x 50 x 1.16m7.514,505108,788
Hộp đen 25 x 50 x 1.26m8.1514,505118,216
Hộp đen 25 x 50 x 1.46m9.4514,505137,072
Hộp đen 25 x 50 x 1.56m10.0914,505146,355
Hộp đen 25 x 50 x 1.86m11.9814,505173,770
Hộp đen 25 x 50 x 2.06m13.2314,505191,901
Hộp đen 25 x 50 x 2.36m15.0614,505218,445
Hộp đen 25 x 50 x 2.56m16.2514,505235,706
Hộp đen 30 x 30 x 1.06m5.4314,50578,762
Hộp đen 30 x 30 x 1.16m5.9414,50586,160
Hộp đen 30 x 30 x 1.26m6.4614,50593,702
Hộp đen 30 x 30 x 1.46m7.4714,505108,352
Hộp đen 30 x 30 x 1.56m7.9714,505115,605
Hộp đen 30 x 30 x 1.86m9.4414,505136,927
Hộp đen 30 x 30 x 2.06m10.414,505150,852
Hộp đen 30 x 30 x 2.36m11.814,505171,159
Hộp đen 30 x 30 x 2.56m12.7214,505184,504
Hộp đen 30 x 60 x 1.06m8.2514,505119,666
Hộp đen 30 x 60 x 1.16m9.0514,505131,270
Hộp đen 30 x 60 x 1.26m9.8514,505142,874
Hộp đen 30 x 60 x 1.46m11.4314,505165,792
Hộp đen 30 x 60 x 1.56m12.2114,505177,106
Hộp đen 30 x 60 x 1.86m14.5314,505210,758
Hộp đen 30 x 60 x 2.06m16.0514,505232,805
Hộp đen 30 x 60 x 2.36m18.314,505265,442
Hộp đen 30 x 60 x 2.56m19.7814,505286,909
Hộp đen 30 x 60 x 2.86m21.9714,505318,675
Hộp đen 30 x 60 x 3.06m23.414,505339,417
Hộp đen 40 x 40 x 1.16m8.0214,505116,330
Hộp đen 40 x 40 x 1.26m8.7214,505126,484
Hộp đen 40 x 40 x 1.46m10.1114,505146,646
Hộp đen 40 x 40 x 1.56m10.814,505156,654
Hộp đen 40 x 40 x 1.86m12.8314,505186,099
Hộp đen 40 x 40 x 2.06m14.1714,505205,536
Hộp đen 40 x 40 x 2.36m16.1414,505234,111
Hộp đen 40 x 40 x 2.56m17.4314,505252,822
Hộp đen 40 x 40 x 2.86m19.3314,505280,382
Hộp đen 40 x 40 x 3.06m20.5714,505298,368
Hộp đen 40 x 80 x 1.16m12.1614,505176,381
Hộp đen 40 x 80 x 1.26m13.2414,505192,046
Hộp đen 40 x 80 x 1.46m15.3814,505223,087
Hộp đen 40 x 80 x 3.26m33.8614,505491,139
Hộp đen 40 x 80 x 3.06m31.8814,505462,419
Hộp đen 40 x 80 x 2.86m29.8814,505433,409
Hộp đen 40 x 80 x 2.56m26.8514,505389,459
Hộp đen 40 x 80 x 2.36m24.814,505359,724
Hộp đen 40 x 80 x 2.06m21.714,505314,759
Hộp đen 40 x 80 x 1.86m19.6114,505284,443
Hộp đen 40 x 80 x 1.56m16.4514,505238,607
Hộp đen 40 x 100 x 1.56m19.2714,505279,511
Hộp đen 40 x 100 x 1.86m23.0114,505333,760
Hộp đen 40 x 100 x 2.06m25.4714,505369,442
Hộp đen 40 x 100 x 2.36m29.1414,505422,676
Hộp đen 40 x 100 x 2.56m31.5614,505457,778
Hộp đen 40 x 100 x 2.86m35.1514,505509,851
Hộp đen 40 x 100 x 3.06m37.5314,505544,373
Hộp đen 40 x 100 x 3.26m38.3914,505556,847
Hộp đen 50 x 50 x 1.16m10.0914,505146,355
Hộp đen 50 x 50 x 1.26m10.9814,505159,265
Hộp đen 50 x 50 x 1.46m12.7414,505184,794
Hộp đen 50 x 50 x 3.26m27.8314,505403,674
Hộp đen 50 x 50 x 3.06m26.2314,505380,466
Hộp đen 50 x 50 x 2.86m24.614,505356,823
Hộp đen 50 x 50 x 2.56m22.1414,505321,141
Hộp đen 50 x 50 x 2.36m20.4714,505296,917
Hộp đen 50 x 50 x 2.06m17.9414,505260,220
Hộp đen 50 x 50 x 1.86m16.2214,505235,271
Hộp đen 50 x 50 x 1.56m13.6214,505197,558
Hộp đen 50 x 100 x 1.46m19.3314,505280,382
Hộp đen 50 x 100 x 1.56m20.6814,505299,963
Hộp đen 50 x 100 x 1.86m24.6914,505358,128
Hộp đen 50 x 100 x 2.06m27.3414,505396,567
Hộp đen 50 x 100 x 2.36m31.2914,505453,861
Hộp đen 50 x 100 x 2.56m33.8914,505491,574
Hộp đen 50 x 100 x 2.86m37.7714,505547,854
Hộp đen 50 x 100 x 3.06m40.3314,505584,987
Hộp đen 50 x 100 x 3.26m42.8714,505621,829
Hộp đen 60 x 60 x 1.16m12.1614,505176,381
Hộp đen 60 x 60 x 1.26m13.2414,505192,046
Hộp đen 60 x 60 x 1.46m15.3814,505223,087
Hộp đen 60 x 60 x 1.56m16.4514,505238,607
Hộp đen 60 x 60 x 1.86m19.6114,505284,443
Hộp đen 60 x 60 x 2.06m21.714,505314,759
Hộp đen 60 x 60 x 2.36m24.814,505359,724
Hộp đen 60 x 60 x 2.56m26.8514,505389,459
Hộp đen 60 x 60 x 2.86m29.8814,505433,409
Hộp đen 60 x 60 x 3.06m31.8814,505462,419
Hộp đen 60 x 60 x 3.26m33.8614,505491,139
Hộp đen 90 x 90 x 1.56m24.9314,505361,610
Hộp đen 90 x 90 x 1.86m29.7914,505432,104
Hộp đen 90 x 90 x 2.06m33.0114,505478,810
Hộp đen 90 x 90 x 2.36m37.814,505548,289
Hộp đen 90 x 90 x 2.56m40.9814,505594,415
Hộp đen 90 x 90 x 2.86m45.714,505662,879
Hộp đen 90 x 90 x 3.06m48.8314,505708,279
Hộp đen 90 x 90 x 3.26m51.9414,505753,390
Hộp đen 90 x 90 x 3.56m56.5814,505820,693
Hộp đen 90 x 90 x 3.86m61.1714,505887,271
Hộp đen 90 x 90 x 4.06m64.2114,505931,366
Hộp đen 60 x 120 x 1.86m29.7914,505432,104
Hộp đen 60 x 120 x 2.06m33.0114,505478,810
Hộp đen 60 x 120 x 2.36m37.814,505548,289
Hộp đen 60 x 120 x 2.56m40.9814,505594,415
Hộp đen 60 x 120 x 2.86m45.714,505662,879
Hộp đen 60 x 120 x 3.06m48.8314,505708,279
Hộp đen 60 x 120 x 3.26m51.9414,505753,390
Hộp đen 60 x 120 x 3.56m56.5814,505820,693
Hộp đen 60 x 120 x 3.86m61.1714,505887,271
Hộp đen 60 x 120 x 4.06m64.2114,505931,366
Hộp đen 100 x 150 x 3.06m62.6814,505909,173
Bảng giá thép hộp đen

Một vài hình ảnh vận chuyển sắt hộp ra công trình cho khách hàng

Thép hộp là gì

Ngay ở cái tên gọi đã nói lên tất cả, có thể hiểu nhanh và đơn giản nhất đó là thép có hình hộp. Thế nhưng tùy thuộc vào mục đích sử dụng chúng được phân chia có thể là hộp vuông, có thể là hộp chữ nhật.

Trong tiếng anh thép hộp là Square Steel Tube- thép hộp vuông. Và Steel Rectangular – thép hộp chữ nhật…

bảng giá thép hộp
thép hộp

Cấu tạo của thép hộp

Nguyên liệu chính để hình thành thép hộp chính là sắt và một số hàm lượng cacbon nhằm tăng tính lực và tính bền của sản phẩm. Để chống ăn mòn người ta thường mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng, đồng thời tăng khả năng chịu lực của thép.

Đối với thép hộp thường có độ dài từ 6m cho tới 12m đối với thép được sản xuất trong nước. Đối với thép nhập khẩu có độ dài hơn 12m. Tuy nhiên độ dài sẽ là hạn chế vật chuyển tới các công trình, vì thế thép hộp 6m thường được lựa chọn vì vận chuyển dễ dàng hơn. Không những vậy giá thép xây dựng cũng tương đối rẻ nên được nhiều khách hàng lựa chọn

thep hop123

Ứng dụng của thép hộp

Thép hộp với độ bền cao khả năng chịu lực lớn vì thế chúng hoàn toàn phù hợp với những công trình đòi hỏi thép có khả năng chịu lực lớn.

Cũng như các loại thép khác, thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng như làm khung chịu lực của các tòa nhà cao tầng, khung nhà xưởng công nghiệp, làm nền móng cho các công trình lớn…

Phân loại thép hộp

Hiện nay, trên thị trường tồn tại 3 dạng thép hộp khác nhau. Đó là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp tròn…

Với mỗi loại thép hộp lại được chia thành thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.

Thép hộp vuông

a, Thép hộp vuông là gì?

Là loại thép có kết cấu rỗng bên trong và được sản xuất với kích thước dài rộng bằng nhau. Từ lâu thép hộp vuông đã được ứng dụng phổ biến tại các công trình lớn nhỏ.

Về quy cách thép hộp vuông có kích thước thấp nhất là 12mm và kích thước tối đa là 90mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp vuông là 0,7mm – 4,0mm.

Về nguyên liệu để có thép hộp vuông thành phẩm là cacbon và sắt, để tăng độ bền của sản phẩm người ta thường mạ kẽm.

b, Ưu điểm của thép hộp vuông

Thép hộp vuông được sản xuất hiện đại, loại bỏ các tạp chất đạt tiêu chuẩn cao đối với các nền công nghiệp phát triển bậc nhất thế giới như: Mỹ, Anh, Pháp, Nhật…

Lượng cacbon có trong thép hộp vuông cao giúp chúng có khả năng chống ăn mòn kim loại, đồng thời thép có khả năng chịu mọi tác động của môi trường vì thế ứng dụng thép hộp vuông chọn lý tưởng đối với các công trình.

Ngoài ra thép hộp vuông là một trong những vật liệu có chi phí sản xuất thấp có giá thành tốt hơn so với các loại thép khác. Không vì thế mà tuổi thọ bị suy giảm, thậm chí chúng được mạ kẽm giúp độ bền nhân lên gấp nhiều lần.

Đối với thép hộp dễ dàng kiểm tra các mỗi nối bằng mắt thường và dễ sửa chữa khắc phục. Mặc dù đạt các tiêu chuẩn chất lượng trong xây dựng nhưng thép hộp vuông vẫn tồn tại một số nhược điểm như độ nhám thấp, tính thẩm mỹ không được cao…

thep hop la gi 1

c, Ứng dụng thép hộp vuông

Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp thép hộp vuông tại bất kì công trình xây dựng nào, với khả năng ứng dụng linh hoạt chất lượng tuyệt vời chúng được vận dụng xây dựng nhà ở, kho, xưởng…

Cụ thể có thể sử dụng thép hộp vuông để

Làm mái nhà

Làm ống dẫn thép

Làm lan can cầu thang

Đóng cốt pha

Làm khung nhà tiền chế…

Hiện nay trên thị trường phổ biến đối với 2 loại đó là thép hộp vuông mạ kẽm và thép hộp vuông đen. Chúng có cấu tạo tương đối giống nhau, chỉ khác nhau về màu sắc sản phẩm cũng như tính chất hóa học. Vì thế mà tùy vào mục đích và công trình xây dựng mà khách hàng có thể lựa chọn loại thép hộp vuông phù hợp.

Thép hộp chữ nhật

a, Thép hộp chữ nhật là gì?

Là loại thép được sản xuất có hình dạng chữ nhật với chiều dài rộng không bằng nhau. Kích thước tối thiểu từ 10x30mm đến 60x120mm, có độ dày ly từ 0.7mm –  4.0 mm.

Thép hộp chữ nhật có tiết diện cắt ngang hình hộp chữ nhật, cũng như các loại thép khác chúng có hàm lượng cacbon cao tạo độ bền chắc, chịu lực. Và để tăng thêm độ bền và khả năng chịu lực chúng được mạ kẽm hoặc nhúng nóng chống oxy hóa, ăn mòn bề mặt thép.

b, Ưu điểm của thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật chúng đóng vai trò quan trọng trong mọi công trình với độ bền cao, chịu áp lực tốt và khả năng chịu mọi tác động bên ngoài.

Không công vênh vặn xoắn, với khả năng tạo hình hàn cắt dễ dàng chúng được ứng dụng đa dạng trong thực tiễn từ công nghiệp cho tới dân dụng.

c, Ứng dụng thép hộp chữ nhật

Cũng giống như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật có kết cấu rỗng bên trong và khả năng chịu lực tốt vì thế chúng được ứng dụng đa dạng.

Để lựa chọn và ứng dụng thép hộp chữ nhật cần phân biệt thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm. Về cấu tạo chúng tương đối giống nhau nhưng về màu sắc và tính chất hóa học lại khác nhau.

Vì thế khi lựa chọn để sử dụng người ta phải dựa vào quy cách cụ thể. Tuy nhiên chúng được ứng dụng phổ biến như:

  • Trong kĩ thuật xây dựng
  • Kết cấu thép
  • Thiết bị gia dụng
  • Đóng tàu
  • Đồ nội thất thép
  • Sản xuất ô tô…

Không thể phủ nhận mức độ phổ biến ứng dụng rộng rãi của thép hộp chữ nhật trong cuộc sống hàng ngày. Tuy nhiên chúng có nhược điểm hay bị ẩm và rỉ vì thế chúng không phù hợp đối với môi trường thường xuyên phải chịu ảnh hưởng của nước biển, axit…

Video thép hộp

Kết luận thép hộp

Như vậy, bài viết trên đã giải đáp mọi thắc mắc cơ bản về thép hộp (sắt hộp), thép hộp là gì? Chúng có những loại nào và ứng dụng ra sao?

Thép hộp cũng như các loại thép khác với độ bền và khả năng chịu lực, với giá thành phải chăng thì thép hộp sẽ là sự lựa chọn lý tưởng đối với mọi công trình.

Thế nhưng hãy lựa chọn quy cách và địa chỉ mua thép hộp uy tín nhằm tránh các sản phẩm kém chất lượng ảnh hưởng tới tổng thể công trình của bạn.

Ngoài ra còn có dịch vụ: Lắp Đặt giàn giáo, Cho Thuê giàn giáo, Bán Phụ Kiện Giàn giáo…. Đảm bảo an toàn , hàng mới và hàng đã qua sử dựng đều có sẵn tại kho. Niềm tin của khách hàng được chúng tôi thông qua sản phẩm cung cấp.

Sản Phẩm Liên Quan: Mâm Giàn Giáo, Kích tăng Giàn giáo, Chéo giàn giáo, Khung Giàn giáo, Thép tấm, Ty ren Bát chuồn, ván phủ phim...

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:
🔴 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ
📞 Hotline (Zalo): 0934 066 139 Cẩm Nhung
🌐 Web: http://thietbixaydungsg.com/
🌐 Fanpage: Thiết bị xây dựng Sài Gòn
🏡 Văn Phòng: 92/C25 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
🏡 Xưởng SX: 230 Tô Ký, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
⭕⭕⭕ Xin chân thành cám ơn Quý khách hàng đã quan tâm – tin tưởng
.

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0934066139