Thép hộp 50×100 là một trong những dòng thép hộp chữ nhật được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và nhiều hạng mục dân dụng hiện nay. Với kích thước mặt cắt 50 mm x 100 mm, sản phẩm này đáp ứng tốt yêu cầu về độ cứng, khả năng chịu tải và sự linh hoạt trong gia công.
Trên trang sản phẩm tham chiếu, loại thép này thường có chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây, được phân thành thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, đồng thời có nhiều lựa chọn độ dày khác nhau để phù hợp với từng mục đích sử dụng. Không phải ngẫu nhiên mà thép hộp 50×100 luôn nằm trong nhóm vật liệu được tìm kiếm nhiều trên thị trường.
So với nhiều dòng thép khác, thép hộp chữ nhật 50×100 vừa có kết cấu chắc chắn, vừa thuận tiện khi cắt, hàn, vận chuyển và lắp đặt. Chính vì vậy, từ công trình nhà xưởng, khung mái, nhà tiền chế cho đến khung sườn cơ khí, hàng rào, cột, kệ hay các hạng mục trang trí, loại thép này đều có thể đáp ứng rất tốt.
Thép hộp 50×100 là gì?
Hiểu đơn giản, thép hộp 50×100 là thép hộp chữ nhật có tiết diện rộng 50 mm và dài 100 mm. Đây là dòng thép được sản xuất theo quy chuẩn kỹ thuật nhất định, thường có chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét/cây. sản phẩm này được ứng dụng nhiều trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng và gia công cơ khí.
Về cơ bản, thép hộp 50×100 trên thị trường hiện nay được chia thành hai nhóm phổ biến là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Thép hộp đen là loại có bề mặt thép nguyên bản sau quá trình cán và tạo hình, màu thường sẫm, phù hợp với các công trình trong nhà hoặc những hạng mục không yêu cầu quá cao về chống oxy hóa.
Trong khi đó, thép hộp mạ kẽm được phủ thêm lớp kẽm bên ngoài để nâng cao khả năng chống gỉ và tăng tuổi thọ khi sử dụng ở môi trường ngoài trời hoặc khu vực có độ ẩm cao. thép hộp mạ kẽm thường có giá cao hơn thép hộp đen cùng quy cách.
Xem thêm: Thép xây dựng Hòa Phát
Vì sao thép hộp 50×100 được sử dụng nhiều?
Lý do đầu tiên khiến thép hộp 50×100 được ưa chuộng là nhờ khả năng chịu lực khá tốt. Với kết cấu hộp chữ nhật, sản phẩm này tạo ra độ ổn định cao trong nhiều hệ khung và kết cấu. phần mô tả ưu điểm cũng nhấn mạnh rằng thép hộp 50×100 có độ cứng cao, chịu lực tốt và ít bị cong vênh, biến dạng trong quá trình sử dụng.
Một ưu điểm khác của thép hộp 50×100 là sự đa dạng về độ dày. Cùng là một kích thước hộp 50×100 nhưng người dùng có thể chọn loại mỏng để tối ưu chi phí cho các hạng mục nhẹ, hoặc chọn loại dày hơn cho những kết cấu yêu cầu độ cứng và độ bền cao hơn. Chính tính linh hoạt này giúp thép hộp 50×100 phù hợp từ công trình nhỏ cho đến dự án có yêu cầu kỹ thuật tương đối cao.
Phân biệt thép hộp 50×100 đen và thép hộp 50×100 mạ kẽm
Khi tìm mua thép hộp 50×100, rất nhiều người băn khoăn nên chọn loại đen hay mạ kẽm. Thực tế, mỗi loại có đặc điểm riêng và phù hợp với từng nhu cầu sử dụng khác nhau.
Thép hộp 50×100 đen
Thép hộp 50×100 đen thường có giá thành dễ tiếp cận hơn, phù hợp với các công trình trong nhà, kết cấu phụ trợ, khung sườn cơ khí hoặc các hạng mục có thể sơn phủ bảo vệ bên ngoài sau khi thi công.
Đây là lựa chọn phổ biến khi chủ đầu tư muốn tối ưu ngân sách nhưng vẫn đảm bảo được khả năng chịu lực cần thiết. Trang sản phẩm tham chiếu đang hiển thị đây là mặt hàng thuộc danh mục thép hộp đen, kèm các quy cách và trọng lượng theo từng độ dày.
Xem thêm: Thép Hộp 50×50 Mạ Kẽm, Đen Giá rẻ, tại Nhà Máy Thép
Thép hộp 50×100 mạ kẽm
Trong khi đó, thép hộp 50×100 mạ kẽm phù hợp hơn với môi trường ngoài trời, nơi có độ ẩm cao hoặc những vị trí thường xuyên tiếp xúc với mưa nắng. Lớp mạ kẽm giúp hạn chế quá trình oxy hóa, từ đó tăng tuổi thọ vật liệu và giảm nhu cầu bảo trì. mục đích của lớp tráng kẽm là tăng khả năng chống gỉ sét và nâng cao độ bền, đặc biệt khi sử dụng ngoài trời.
Tiêu chuẩn mác thép
Các sản phẩm thép hộp sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu trực tiếp đều tuân thủ theo những tiêu chuẩn nhất định. Một số tiêu chuẩn thông dụng và phổ biến hiện nay của thép hộp là :
- Mác thép của Mỹ : A36, A53, A500 tiêu chuẩn ASTM
- Mác thép của Nhật : SS400 tiêu chuẩn JIS-3302
- Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C,
- Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam :
- TCVN 3783:1983: Thép ống hàn điện và không hàn điện dùng trong công nghiệp chế tạo mô tô, xe đạp.
- TCVN 11228-2:2015: Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn (Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt).
Giá thép hộp 50×100 có ổn định không?
Hiện nay, do giá nguyên liệu đầu vào tăng cao nên giá thành các sản phẩm sắt thép liên tục có sự biến động. Để nắm được giá thép hộp 50×100 cập nhật mới nhất, cạnh tranh nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/6m) | Giá thép hộp đen (VNĐ/Cây 6m) | Giá thép hộp mạ kẽm (VNĐ/Cây 6m) |
|
Hộp 50×100
|
1 | 13,82 | 228.030 | 264.653 |
| 1,1 | 15,2 | 250.800 | 291.080 | |
| 1,2 | 16,58 | 273.570 | 317.507 | |
| 1,4 | 19,34 | 319.110 | 370.361 | |
| 1,5 | 20,69 | 341.385 | 396.214 | |
| 1,8 | 24,7 | 407.550 | 473.005 | |
| 2 | 27,36 | 451.440 | 523.944 | |
| 2,3 | 31,3 | 516.450 | 599.395 | |
| 2,5 | 33,91 | 559.515 | 649.377 | |
| 2,8 | 37,79 | 623.535 | 723.679 | |
| 3 | 40,36 | 665.940 | 772.894 | |
| 3,2 | 42,9 | 707.850 | 821.535 | |
| 3,5 | 46,69 | 770.385 | 894.114 | |
| 3,8 | 50,43 | 832.095 | 965.735 | |
| 4 | 52,9 | 872.850 | 1.013.035 | |
| 4,5 | 59 | 973.500 | 1.129.850 | |
| 5 | 65 | 1.072.500 | 1.244.750 | |
| 5,5 | 70,84 | 1.168.860 | 1.356.586 | |
| 6 | 78 | 1.287.000 | 1.493.700 |
Một số nhà máy sản xuất sắt hộp 50×100
- Thép hộp 50×100 Hoa Sen
- Thép hộp 50×100 Hòa Phát
- Thép hộp 50×100 Vinaone
- Thép hộp 50×100 Nam Kim
- Thép hộp 50×100 Visa
Trọng lượng thép hộp 50×100 và vì sao cần quan tâm
Khi đặt mua thép hộp 50×100, rất nhiều khách hàng chỉ chú ý tới đơn giá mà quên mất yếu tố trọng lượng. Trên thực tế, trọng lượng là cơ sở rất quan trọng để tính toán chi phí vật tư, tải trọng vận chuyển, phương án bốc xếp và tiến độ thi công.
Bảng tra trọng lượng thép hộp 50×100
| Quy cách | Độ dày(mm) | Độ dài (m) | Trọng lượng(Kg/cây 6m) |
|
Hộp 50×100
|
1 | 6m | 13,82 |
| 1,1 | 6m | 15,2 | |
| 1,2 | 6m | 16,58 | |
| 1,4 | 6m | 19,34 | |
| 1,5 | 6m | 20,69 | |
| 1,8 | 6m | 24,7 | |
| 2 | 6m | 27,36 | |
| 2,3 | 6m | 31,3 | |
| 2,5 | 6m | 33,91 | |
| 2,8 | 6m | 37,79 | |
| 3 | 6m | 40,36 | |
| 3,2 | 6m | 42,9 | |
| 3,5 | 6m | 46,69 | |
| 3,8 | 6m | 50,43 | |
| 4 | 6m | 52,9 | |
| 4,5 | 6m | 59 | |
| 5 | 6m | 65 | |
| 5,5 | 6m | 70,84 | |
| 6 | 6m | 78 |
Việc nắm được bảng trọng lượng này sẽ giúp người mua thép hộp 50×100 chủ động hơn trong quá trình lập dự toán. Chẳng hạn, khi cần vận chuyển số lượng lớn đến công trình, chỉ cần nhân số cây với trọng lượng thực tế là có thể ước lượng được tải trọng xe phù hợp.
Xem thêm: Thép Xây Dựng Việt Nhật
Kinh nghiệm chọn mua thép hộp 50×100
Để mua đúng loại thép hộp 50×100 phù hợp, người dùng nên lưu ý một số điểm quan trọng.
Trước hết, cần xác định rõ mục đích sử dụng. Nếu dùng cho khung nhẹ, vách ngăn, hàng rào hoặc hạng mục không chịu tải lớn, bạn có thể chọn độ dày vừa phải để tiết kiệm chi phí. Nếu dùng cho khung nhà, cột, giá đỡ lớn hoặc kết cấu có tải trọng cao, nên ưu tiên loại dày hơn.
Thứ hai, cần cân nhắc môi trường sử dụng. Với công trình ngoài trời, khu vực ẩm thấp hoặc gần biển, thép hộp 50×100 mạ kẽm thường là lựa chọn an toàn hơn so với thép hộp đen.
Ngược lại, nếu công trình trong nhà, ít tiếp xúc với mưa nắng và có thể sơn phủ bảo vệ, thép hộp đen vẫn là phương án hợp lý về chi phí. Nội dung từ trang tham khảo cũng cho thấy lớp mạ kẽm được dùng để tăng khả năng chống gỉ, nhất là khi dùng ngoài trời.
Thứ ba, nên kiểm tra kỹ tiêu chuẩn, nguồn gốc và trọng lượng thực tế. Một cây thép hộp mạ kẽm 50×100 đạt chuẩn thường có thông số rõ ràng về độ dày, chiều dài, mác thép và xuất xứ. Khi mua số lượng lớn, việc yêu cầu báo giá chi tiết theo từng độ dày và đối chiếu với bảng trọng lượng là rất cần thiết để hạn chế rủi ro.
🔴 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
📞 Hotline (Zalo): 0934 066 139 Cẩm Nhung
🌐 Fanpage: Giàn Giáo Đăng Khoa















