Thép hộp 50×50 mạ kẽm, đen là dòng vật liệu được sử dụng rất phổ biến trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ khí và nội thất. Với kết cấu vuông 4 cạnh đều nhau, kích thước 50mm x 50mm, sản phẩm này có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công, dễ lắp đặt và phù hợp với nhiều hạng mục khác nhau.
Hiện nay trên thị trường, thép hộp 50×50 được chia thành 2 dòng thông dụng là thép hộp đen 50×50 và thép hộp mạ kẽm 50×50. Mỗi loại sẽ có ưu điểm riêng, phù hợp với từng môi trường sử dụng và ngân sách đầu tư khác nhau.
Thép hộp đen 50×50 là gì?
Thép hộp đen 50×50 là loại thép có tiết diện hình vuông, rỗng ruột, bề mặt giữ màu thép nguyên bản sau quá trình sản xuất. Sản phẩm thường có màu xanh đen hoặc đen đặc trưng, chiều dài tiêu chuẩn phổ biến là 6m/cây, với nhiều độ dày khác nhau để đáp ứng nhu cầu sử dụng thực tế.
Dòng thép này được đánh giá cao nhờ:
- Kết cấu cứng, khả năng chịu tải tốt
- Dễ cắt, hàn, khoan và gia công
- Giá thành hợp lý
- Phù hợp với nhiều công trình dân dụng và cơ khí thông thường
Thép hộp đen 50×50 thường được lựa chọn cho các hạng mục thi công trong nhà hoặc môi trường ít bị tác động bởi độ ẩm, hóa chất và thời tiết.
Thép hộp 50×50 mạ kẽm là gì?
Thép hộp 50×50 mạ kẽm là sản phẩm được phủ thêm một lớp kẽm trên bề mặt bằng phương pháp mạ điện phân hoặc nhúng nóng. Lớp mạ này giúp thép tăng khả năng chống oxy hóa, hạn chế ăn mòn và nâng cao tuổi thọ khi sử dụng trong điều kiện ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.
Ưu điểm nổi bật của thép hộp mạ kẽm 50×50:
- Chống gỉ sét tốt
- Bền hơn khi dùng ngoài trời
- Bề mặt sáng, tính thẩm mỹ cao
- Giảm chi phí bảo trì, thay thế trong thời gian dài
Tuy nhiên, so với thép hộp đen cùng quy cách, thép hộp mạ kẽm thường có giá cao hơn do chi phí xử lý bề mặt và độ bền tốt hơn.
Phân biệt thép hộp 50×50 mạ kẽm và thép hộp đen
Khi chọn mua thép hộp 50×50 mạ kẽm, đen, người dùng nên nắm rõ sự khác nhau cơ bản giữa hai dòng sản phẩm:
1. Về bề mặt
- Thép hộp đen 50×50: bề mặt màu đen hoặc xanh đen
- Thép hộp mạ kẽm 50×50: bề mặt sáng hơn, màu xám trắng hoặc bạc
2. Về khả năng chống ăn mòn
- Thép hộp đen: chống gỉ ở mức cơ bản, cần sơn bảo vệ nếu dùng ngoài trời
- Thép hộp mạ kẽm: chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn rõ rệt
3. Về giá thành
- Thép hộp đen: chi phí đầu tư ban đầu thấp hơn
- Thép hộp mạ kẽm: giá cao hơn nhưng bù lại tuổi thọ và độ bền vượt trội hơn
4. Về ứng dụng
- Thép hộp đen: phù hợp công trình trong nhà, kết cấu cơ khí thông thường
- Thép hộp mạ kẽm: thích hợp nhà xưởng, mái che, hàng rào, khung ngoài trời, khu vực ẩm thấp
Xem thêm: Xà gồ thép (xà gồ c, xà gồ z…) Giá rẻ TPHCM
Quy cách và trọng lượng thép hộp 50×50
Thép hộp 50×50 thường có chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây và được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau. Một số độ dày phổ biến gồm:
| Quy cách | Độ dày(mm) | Độ dài (m) | Trọng lượng(Kg/cây 6m) |
|
Hộp 50×50
|
0,8 | 6m | 7,36 |
| 0,9 | 6m | 8,27 | |
| 1 | 6m | 9,19 | |
| 1,1 | 6m | 10,09 | |
| 1,2 | 6m | 10,98 | |
| 1,4 | 6m | 12,74 | |
| 1,5 | 6m | 13,62 | |
| 1,8 | 6m | 16,22 | |
| 2 | 6m | 17,94 | |
| 2,3 | 6m | 20,47 | |
| 2,5 | 6m | 22,14 | |
| 2,8 | 6m | 24,6 | |
| 3 | 6m | 26,23 | |
| 3,2 | 6m | 27,83 | |
| 3,5 | 6m | 30,2 | |
| 3,8 | 6m | 32,49 | |
| 4 | 6m | 34,02 | |
| 5 | 6m | 42,39 | |
| 6 | 6m | 49,74 |
Bảng giá thép hộp 50×50
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/6m) | Giá thép hộp đen (VNĐ/Cây 6m) | Giá thép hộp mạ kẽm (VNĐ/Cây 6m) |
|
Hộp 50×50
|
0,8 | 7,36 | 122.544 | 140.944 |
| 0,9 | 8,27 | 137.696 | 158.371 | |
| 1 | 9,19 | 153.014 | 175.989 | |
| 1,1 | 10,09 | 167.999 | 193.224 | |
| 1,2 | 10,98 | 182.817 | 210.267 | |
| 1,4 | 12,74 | 212.121 | 243.971 | |
| 1,5 | 13,62 | 226.773 | 260.823 | |
| 1,8 | 16,22 | 270.063 | 310.613 | |
| 2 | 17,94 | 298.701 | 343.551 | |
| 2,3 | 20,47 | 340.826 | 392.001 | |
| 2,5 | 22,14 | 368.631 | 423.981 | |
| 2,8 | 24,6 | 409.590 | 471.090 | |
| 3 | 26,23 | 436.730 | 502.305 | |
| 3,2 | 27,83 | 463.370 | 532.945 | |
| 3,5 | 30,2 | 502.830 | 578.330 | |
| 3,8 | 32,49 | 540.959 | 622.184 | |
| 4 | 34,02 | 566.433 | 651.483 | |
| 5 | 42,39 | 705.794 | 811.769 | |
| 6 | 49,74 | 828.171 | 952.521 |
Một số nhà máy sản xuất thép hộp 50×50
- Thép hộp 50×50 Hòa Phát
- Thép hộp 50×50 Việt Nhật
- Thép hộp 50×50 Nam Kim
- Thép hộp 50×50 Visa
Ứng dụng của thép hộp 50×50 mạ kẽm, đen
Nhờ có độ cứng tốt, kích thước thông dụng và dễ thi công, thép hộp 50×50 được sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau như:
- Làm khung nhà thép, giàn mái, dầm phụ, khung đỡ
- Gia công cổng, hàng rào, lan can, nhà xe
- Sản xuất bàn ghế, tủ, kệ, nội thất khung sắt
- Chế tạo khung xe, thùng xe, chi tiết cơ khí
- Ứng dụng trong xưởng cơ khí, nhà tiền chế và các công trình công nghiệp
Đây là một trong những dòng thép hộp vuông có tính ứng dụng cao và mức tiêu thụ ổn định trên thị trường.
Nên chọn thép hộp 50×50 mạ kẽm hay thép hộp đen?
Việc chọn thép hộp 50×50 mạ kẽm, đen phụ thuộc chủ yếu vào môi trường sử dụng:
- Chọn thép hộp đen 50×50 khi cần tối ưu chi phí, thi công trong nhà hoặc có phương án sơn phủ bảo vệ
- Chọn thép hộp mạ kẽm 50×50 khi công trình đặt ngoài trời, nơi có độ ẩm cao hoặc yêu cầu độ bền lâu dài
Nếu công trình cần tuổi thọ cao, ít bảo trì và đảm bảo thẩm mỹ trong thời gian dài, thép hộp mạ kẽm vẫn là phương án được ưu tiên hơn.
Kinh nghiệm bảo quản thép hộp 50×50
Để đảm bảo chất lượng vật tư trong quá trình lưu kho, nên lưu ý:
- Không để thép tiếp xúc trực tiếp với nắng mưa trong thời gian dài
- Kê thép cách nền để hạn chế hút ẩm
- Phân loại theo từng quy cách và độ dày
- Không chồng quá cao gây cong vênh hoặc móp méo
- Tránh để gần hóa chất, khu vực ẩm thấp hoặc bụi bẩn nhiều
🔴 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
📞 Hotline (Zalo): 0934 066 139 Cẩm Nhung
🌐 Fanpage: Giàn Giáo Đăng Khoa



















