Báo Giá Thép Hộp tại Bình Dương-Trực tiếp tại nhà máy sản xuất

Thép hộp là gì? Chúng có ưu và nhược điểm nào? Phân loại chúng ra sao? Thật khó để có thể nhớ hết được những đặc tính của chúng. Bài viết này sẽ là tổng hợp tất tần tật về thép hộp.

Giá thép hộp trên thị trường hiện nay biến động không ngừng nên quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được tư vấn, nhằm chọn được sản phẩm phù hợp cho công trình.

Thiết bị xây dựng Sài Gòn cảm ơn Quý khách đã đồng hành cùng công ty trong suốt thời gian qua. Để quý khách nắm bắt giá thép hộp tại Bình Dương dễ dàng nhanh chóng mỗi ngày. Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng giá xà gồ thép mới nhất từ các nhà sản xuất.

Liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất và được tư vấn miễn phí.

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:
🔴 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ
📞 Hotline (Zalo):
0934 066 139 Cẩm Nhung
🌐 Web: http://thietbixaydungsg.com/
🌐 Fanpage: Thiết bị xây dựng Sài Gòn

gia thep hop tai binh duong

Một số lưu ý về báo giá :

  • Bảng báo giá trên là báo giá gốc tại nhà máy sản xuất thép .
  • Hóa đơn VAT : Báo giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT 10%.
  • Vận chuyển : Tùy vào cung đường và số lượng thì phí vận chuyển sẽ được hệ thống chúng tôi thông báo cho quý khách.
  • Tiêu chuẩn hàng hóa :Tất cả đều là thép xây dựng chính hãng, có chứng chỉ chất lượng, phiếu kiểm tra chất lượng sản phẩm thép, hàng mới 100%, thep barem TCVN.
  • Phương thức giao hàng : Thép xây dựng bao gồm thép cuộn giao qua cân thực tế, thép cây giao qua việc đếm cây, nhân theo barem TCVN.
  • Phương thức thanh toán : Thanh toán trước khi nhận hàng, quý khách có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
  • Thời gian giao hàng : Với việc mạng lưới bán hàng chuyên nghiệp, điều xe trên toàn quốc, kết nối nhiều doanh nghiệp vận tải lớn, chúng tôi đảm bảo tiến độ giao hàng nhanh chóng cho các công trình và bên thương mại, dự kiến tiến độ từ 1-3 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng.
  • Thời gian áp dụng báo giá : Chúng tôi luôn luôn cố gắng hoạt động hết công suất để cung cấp thông tin chuẩn 100%, tuy nhiên do thị trường biến động liên tục, cộng với giá thay đổi từng ngày, thậm chí từng giờ,
  • nên đôi lúc chúng tôi không thể kịp thời cập nhật như mong muốn, vậy nên khi có nhu cầu mua thép xây dựng, quý khách hãy gọi trực tiếp cho hotline 0934.066.139 trên hệ thống.

Bảng giá thép hộp tại Bình Dương

Hiện nay có rất nhiều đơn vị cung ứng sản phẩm xà gồ trên thị trường và có nhiều bảng giá khác nhau cho cùng 1 quy cách xà gồ 30×60, 40×80, 50×100 hay 60×120.

Giá hộp vuông mạ kẽm

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Thép vuông mạ kẽmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép hộp vuông 14 x 141.02.4116,50039,765
1.12.6316,50043,395
1.22.8416,50046,860
1.43.2516,50053,625
Thép hộp vuông 16 x 161.02.7916,50046,035
1.13.0416,50050,160
1.23.2916,50054,285
1.43.7816,50062,370
Thép vuông 20 x 201.03.5416,50058,410
1.13.8716,50063,855
1.24.2016,50069,300
1.44.8316,50079,695
1.55.1416,50084,810
1.86.0516,50099,825
Thép vuông 25 x 251.04.4816,50073,920
1.14.9116,50081,015
1.25.3316,50087,945
1.46.1516,500101,475
1.56.5616,500108,240
1.87.7516,500127,875
2.08.5216,500140,580
Thép vuông 30 x 301.05.4316,50089,595
1.15.9416,50098,010
1.26.4616,500106,590
1.47.4716,500123,255
1.57.9716,500131,505
1.89.4416,500155,760
2.010.4016,500171,600
2.311.8016,500194,700
2.512.7216,500209,880
Thép vuông 40 x 400.85.8816,50097,020
1.07.3116,500120,615
1.18.0216,500132,330
1.28.7216,500143,880
1.410.1116,500166,815
1.510.8016,500178,200
1.812.8316,500211,695
2.014.1716,500233,805
2.316.1416,500266,310
2.517.4316,500287,595
2.819.3316,500318,945
3.020.5716,500339,405
Thép vuông 50 x 501.110.0916,500166,485
1.210.9816,500181,170
1.412.7416,500210,210
1.513.6216,500224,730
1.816.2216,500267,630
2.017.9416,500296,010
2.320.4716,500337,755
2.522.1416,500365,310
2.824.6016,500405,900
3.026.2316,500432,795
3.227.8316,500459,195
Thép vuông 60 x 601.112.1616,500200,640
1.213.2416,500218,460
1.415.3816,500253,770
1.516.4516,500271,425
1.819.6116,500323,565
2.021.7016,500358,050
2.324.8016,500409,200
2.526.8516,500443,025
2.829.8816,500493,020
3.031.8816,500526,020
3.233.8616,500558,690
Thép vuông 75 x 751.520.6816,500341,220
1.824.6916,500407,385
2.027.3416,500451,110
2.331.2916,500516,285
2.533.8916,500559,185
2.837.7716,500623,205
3.040.3316,500665,445
3.242.8716,500707,355
Thép vuông 90 x 901.524.9316,500411,345
1.829.7916,500491,535
2.033.0116,500544,665
2.337.8016,500623,700
2.540.9816,500676,170
2.845.7016,500754,050
3.048.8316,500805,695
3.251.9416,500857,010
3.556.5816,500933,570
3.861.1716,5001,009,305
4.064.2116,5001,059,465

Giá thép hộp vuông đen

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Thép hộp vuông đenĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép vuông 14 x 141.02.4115,00036,150
1.12.6315,00039,450
1.22.8415,00042,600
1.43.2515,00048,750
Thép vuông 16 x 161.02.7915,00041,850
1.13.0415,00045,600
1.23.2915,00049,350
1.43.7815,00056,700
Thép vuông 20 x 201.03.5415,00053,100
1.13.8715,00058,050
1.24.215,00063,000
1.44.8315,00072,450
1.55.1415,00077,100
1.86.0515,00090,750
Thép vuông 25 x 251.04.4815,00067,200
1.14.9115,00073,650
1.25.3315,00079,950
1.46.1515,00092,250
1.56.5615,00098,400
1.87.7515,000116,250
2.08.5215,000127,800
Thép vuông 30 x 301.05.4315,00081,450
1.15.9415,00089,100
1.26.4615,00096,900
1.47.4715,000112,050
1.57.9715,000119,550
1.89.4415,000141,600
2.010.415,000156,000
2.311.815,000177,000
2.512.7215,000190,800
Thép vuông 40 x 401.18.0215,000120,300
1.28.7215,000130,800
1.410.1115,000151,650
1.510.815,000162,000
1.812.8315,000192,450
2.014.1715,000212,550
2.316.1415,000242,100
2.517.4315,000261,450
2.819.3315,000289,950
3.020.5715,000308,550
Thép vuông 50 x 501.110.0915,000151,350
1.210.9815,000164,700
1.412.7415,000191,100
1.513.6215,000204,300
1.816.2215,000243,300
2.017.9415,000269,100
2.320.4715,000307,050
2.522.1415,000332,100
2.824.615,000369,000
3.026.2315,000393,450
3.227.8315,000417,450
Thép vuông 60 x 601.112.1615,000182,400
1.213.2415,000198,600
1.415.3815,000230,700
1.516.4515,000246,750
1.819.6115,000294,150
2.021.715,000325,500
2.324.815,000372,000
2.526.8515,000402,750
2.829.8815,000448,200
3.031.8815,000478,200
3.233.8615,000507,900
Thép vuông 90 x 901.524.9315,000373,950
1.829.7915,000446,850
2.033.0115,000495,150
2.337.815,000567,000
2.540.9815,000614,700
2.845.715,000685,500
3.048.8315,000732,450
3.251.9415,000779,100
3.556.5815,000848,700
3.861.1715,000917,550
4.064.2115,000963,150

Lưu ý :

  • Bảng giá thép luôn thay đổi từng ngày, từng giờ nên có thể giá thép lúc bạn xem được không hoàn toàn chính xác. Liên hệ 0934.066.139 để cập nhật chính xác nhất bảng giá thép xây dựng hôm nay.
  • Giá trên đã bao gồm 10% VAT.
  • Dung sai trọng lượng và độ dài +- 5%.
  • Miễn phí vận chuyển toàn quốc với bất kì số lượng.

Trên đây là bảng báo giá thép hộp Long An, ngoài ra nếu có bất kì quan tâm tới mặt hàng nào thì quý vị hãy liên hệ tới chúng tôi để được hỗ trợ và giải đáp tốt nhất nhé.

gia thep hop binh duong

Thép hộp là gì? Chúng có ưu và nhược điểm nào? Phân loại chúng ra sao? Thật khó để một người bình thường có thể nhớ hết được những đặc tính của chúng. Bài viết này sẽ là tổng hợp tất tần tật về thép hộp.

Thép hộp chính là một trong những loại thép cấu thành chất lượng của hàng vạn công trình lớn nhỏ khắp mọi nơi. Chúng là một trong những loại vật liệu không thể thiếu đối với ngành công nghiệp xây dựng…

Thép hộp là gì?

Ngay ở cái tên gọi đã nói lên tất cả, có thể hiểu nhanh và đơn giản nhất đó là thép có hình hộp. Thế nhưng tùy thuộc vào mục đích sử dụng chúng được phân chia có thể là hộp vuông, có thể là hộp chữ nhật.

Trong tiếng anh thép hộp là Square Steel Tube- thép hộp vuông. Và Steel Rectangular – thép hộp chữ nhật…

Cấu tạo của thép hộp

Nguyên liệu chính để hình thành thép hộp chính là sắt và một số hàm lượng cacbon nhằm tăng tính lực và tính bền của sản phẩm. Để chống ăn mòn người ta thường mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng, đồng thời tăng khả năng chịu lực của thép.

Đối với thép hộp thường có độ dài từ 6m cho tới 12m đối với thép được sản xuất trong nước. Đối với thép nhập khẩu có độ dài hơn 12m. Tuy nhiên độ dài sẽ là hạn chế vật chuyển tới các công trình, vì thế thép hộp 6m thường được lựa chọn vì vận chuyển dễ dàng hơn.

Ứng dụng của thép hộp

Phân loại thép hộp

Hiện nay, trên thị trường tồn tại 3 dạng thép hộp khác nhau. Đó là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp tròn…

Với mỗi loại thép hộp lại được chia thành thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.

Thép hộp vuông

a, Thép hộp vuông là gì?

Là loại thép có kết cấu rỗng bên trong và được sản xuất với kích thước dài rộng bằng nhau. Từ lâu thép hộp vuông đã được ứng dụng phổ biến tại các công trình lớn nhỏ.

Về quy cách thép hộp vuông có kích thước thấp nhất là 12mm và kích thước tối đa là 90mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp vuông là 0,7mm – 4,0mm.

Về nguyên liệu để có thép hộp vuông thành phẩm là cacbon và sắt, để tăng độ bền của sản phẩm người ta thường mạ kẽm.

Thép hộp 50×100

a, Thép hộp chữ nhật là gì?

Là loại thép được sản xuất có hình dạng chữ nhật với chiều dài rộng không bằng nhau. Kích thước tối thiểu từ 10x30mm đến 60x120mm, có độ dày ly từ 0.7mm –  4.0 mm.

Thép hộp chữ nhật có tiết diện cắt ngang hình hộp chữ nhật, cũng như các loại thép khác chúng có hàm lượng cacbon cao tạo độ bền chắc, chịu lực. Và để tăng thêm độ bền và khả năng chịu lực chúng được mạ kẽm hoặc nhúng nóng chống oxy hóa, ăn mòn bề mặt thép.

b, Ưu điểm của thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật chúng đóng vai trò quan trọng trong mọi công trình với độ bền cao, chịu áp lực tốt và khả năng chịu mọi tác động bên ngoài.

Không công vênh vặn xoắn, với khả năng tạo hình hàn cắt dễ dàng chúng được ứng dụng đa dạng trong thực tiễn từ công nghiệp cho tới dân dụng.

c, Ứng dụng thép hộp chữ nhật

Cũng giống như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật có kết cấu rỗng bên trong và khả năng chịu lực tốt vì thế chúng được ứng dụng đa dạng.

Để lựa chọn và ứng dụng thép hộp chữ nhật cần phân biệt thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm. Về cấu tạo chúng tương đối giống nhau nhưng về màu sắc và tính chất hóa học lại khác nhau.

Vì thế khi lựa chọn để sử dụng người ta phải dựa vào quy cách cụ thể. Tuy nhiên chúng được ứng dụng phổ biến như

Trong kĩ thuật xây dựng

Kết cấu thép

Thiết bị gia dụng

Đóng tàu

Đồ nội thất thép

Sản xuất ô tô…

Không thể phủ nhận mức độ phổ biến ứng dụng rộng rãi của thép hộp chữ nhật trong cuộc sống hàng ngày. Tuy nhiên chúng có nhược điểm hay bị ẩm và rỉ vì thế chúng không phù hợp đối với môi trường thường xuyên phải chịu ảnh hưởng của nước biển, axit…

Ưu điểm và Ứng dụng của thép hộp:

Ưu điểm vượt trội

+ Giá thành thấp: Nguyên liệu chế tạo sản phẩm có giá thành thấp từ đó dẫn đến giá thành sản phẩm thép hộp cũng thấp. 

+ Tuổi thọ dài: Lượng cacbon có trong thép hộp vuông cao giúp chúng có khả năng chống ăn mòn kim loại, tuổi thọ trung bình của mỗi sản phẩm là từ 40 – 50 năm tùy thuộc vào địa điểm và môi trường. Lớp mạ kẽm sẽ giúp bảo vệ sản phẩm trước những ảnh hưởng của nước mưa, hóa chất hay những ảnh hưởng của môi trường.

+ Dễ dàng kiểm tra: Quý khách có thể dễ dàng đánh giá chi tiết sản phẩm, phát hiện ra các lỗi và các mối hàn bằng mắt thường. Ngoài những ưu điểm vượt trội như trên thì thép hộp cũng còn vài nhược điểm nhỏ đó là độ nhám thấp và không có tính thẩm mỹ cao.

gia thep hop 50x50 binh duong

Ứng dụng phổ biến của thép hộp

+ Sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng, xây dựng công nghiệp, xây dựng dân dụng, cơ khí, tôn lợp, ống dẫn thép, hệ thống cáp điện thang máy, làm giàn giáo…

+ Thép hộp còn được sử dụng nhiều trong hoạt động sản xuất công nghiệp như: làm khung xe ô tô, xe tải, xe máy và làm phụ tùng xe.

Sử dụng thép hộp sẽ giúp cho công trình của quý khách hoàn toàn an tâm về chất lượng cũng như đảm bảo được tuổi thọ cao cho công trình bạn muốn xây dựng.

Ngoài ra còn có dịch vụ: Thép hộp, Thép Tấm, Thép hợp kim, Thép hộp vuông, dịch vụ vận chuyển , Thép hình H, Thép Hình U, Thép Hình V, Thép Hình I…. Đảm bảo an toàn , hàng mới có sẵn đầy tại kho. Niềm tin của khách hàng được chúng tôi thông qua sản phẩm cung cấp.

Sản Phẩm Liên Quan: Thép hình các loại (H,U,I,V,V,C), Thép bản mã giá rẻ tại ,Báo giá sắt thép, Sắt hộp, thép ct3, Giá sắt thép pomina

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ báo giá thép hộp tại Bình Dương:
🔴 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ
📞 Hotline (Zalo):
0934 066 139 Cẩm Nhung
🌐 Web: http://thietbixaydungsg.com/
🌐 Fanpage: Thiết bị xây dựng Sài Gòn
🏡 Văn Phòng: 92/C25 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
🏡 Xưởng SX: 230 Tô Ký, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
⭕⭕⭕ Xin chân thành cám ơn Quý khách hàng đã quan tâm – tin tưởng
.

Hotline: 0934066139